Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 714 toàn thị trường và thứ 76/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 499 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 14,32 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
- Tư vấn quản lý dự án công trình cấp thoát nước
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống điện
- Thoát nước và xử lý rác thải...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.063 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.640 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 456,41 tỷ | 436,07 tỷ | 385,98 tỷ | 335,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 345,45 tỷ | 327,34 tỷ | 306,21 tỷ | 280,27 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 110,87 tỷ | 108,71 tỷ | 79,76 tỷ | 54,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 97,61 tỷ | 97,40 tỷ | 67,61 tỷ | 43,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 88,84 tỷ | 87,24 tỷ | 61,47 tỷ | 38,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 88,84 tỷ | 87,24 tỷ | 61,47 tỷ | 38,58 tỷ |
| EBITDA | 187,69 tỷ | 177,62 tỷ | 144,01 tỷ | 114,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 630,78 tỷ | 613,97 tỷ | 542,13 tỷ | 510,45 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 198,77 tỷ | 175,74 tỷ | 167,51 tỷ | 135,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 432,01 tỷ | 438,24 tỷ | 374,62 tỷ | 375,36 tỷ |
| Nợ phải trả | 206,22 tỷ | 217,16 tỷ | 189,53 tỷ | 182,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 424,56 tỷ | 396,82 tỷ | 352,60 tỷ | 328,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 144,84 tỷ | 151,02 tỷ | 121,73 tỷ | 103,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -94,02 tỷ | -150,83 tỷ | -94,82 tỷ | -66,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -53,71 tỷ | 517,57 triệu | -27,84 tỷ | -44,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,89 tỷ | 707,69 triệu | -939,80 triệu | -7,09 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,73 tỷ | 6,62 tỷ | 5,91 tỷ | 6,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 106,00 tỷ | 128,53 tỷ | 99,89 tỷ | 119,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,96 tỷ | 31,96 tỷ | 20,61 tỷ | 29,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,34 tỷ | 25,90 tỷ | 14,54 tỷ | 24,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,34 tỷ | 25,90 tỷ | 14,54 tỷ | 24,08 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.