Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa (KHW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KHW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 714 toàn thị trường và thứ 76/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
33.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
379,90 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
286 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
456,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
88,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,46%
Số lao động
328
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KHW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.900 đ
Khối lượng bình quân phiên499
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,32 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa
Mã chứng khoán
KHW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/06/2010
Ngày niêm yết
20/02/2017
Vốn điều lệ
286 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
328 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Bình
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Đàm
Địa chỉ
Số 58 Yersin - P. Tây Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 381 5372 - 382 8807

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch

- Tư vấn quản lý dự án công trình cấp thoát nước

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Lắp đặt hệ thống điện

- Thoát nước và xử lý rác thải...

Chỉ số tài chính KHW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.063 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.640 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,08%
Biên lợi nhuận gộp24,29%
Biên lợi nhuận ròng19,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,69%

Kết quả kinh doanh KHW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần456,41 tỷ436,07 tỷ385,98 tỷ335,02 tỷ
Giá vốn hàng bán345,45 tỷ327,34 tỷ306,21 tỷ280,27 tỷ
Lợi nhuận gộp110,87 tỷ108,71 tỷ79,76 tỷ54,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD97,61 tỷ97,40 tỷ67,61 tỷ43,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế88,84 tỷ87,24 tỷ61,47 tỷ38,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ88,84 tỷ87,24 tỷ61,47 tỷ38,58 tỷ
EBITDA187,69 tỷ177,62 tỷ144,01 tỷ114,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản630,78 tỷ613,97 tỷ542,13 tỷ510,45 tỷ
Tài sản ngắn hạn198,77 tỷ175,74 tỷ167,51 tỷ135,09 tỷ
Tài sản dài hạn432,01 tỷ438,24 tỷ374,62 tỷ375,36 tỷ
Nợ phải trả206,22 tỷ217,16 tỷ189,53 tỷ182,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu424,56 tỷ396,82 tỷ352,60 tỷ328,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh144,84 tỷ151,02 tỷ121,73 tỷ103,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-94,02 tỷ-150,83 tỷ-94,82 tỷ-66,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-53,71 tỷ517,57 triệu-27,84 tỷ-44,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,89 tỷ707,69 triệu-939,80 triệu-7,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,73 tỷ6,62 tỷ5,91 tỷ6,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần106,00 tỷ128,53 tỷ99,89 tỷ119,45 tỷ
Lợi nhuận gộp19,96 tỷ31,96 tỷ20,61 tỷ29,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,34 tỷ25,90 tỷ14,54 tỷ24,08 tỷ
LNST công ty mẹ15,34 tỷ25,90 tỷ14,54 tỷ24,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
99,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
90,08 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,95 tỷ
Chi phí đi vay
5,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
188,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-879,53 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
42,67 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,77 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
144,84 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-79,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-226,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
206,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-94,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
28,44 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-33,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-48,62 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-53,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về KHW

KHW là công ty gì?
KHW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200238007. Trụ sở tại Số 58 Yersin - P. Tây Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu KHW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KHW bắt đầu giao dịch ngày 20/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/06/2010.
Vốn hóa của KHW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KHW đạt 379,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 714 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KHW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 456,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế 88,84 tỷ, ROE 20,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KHW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Bình. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Đàm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200238007.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ