CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương (KHD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KHD
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1123 toàn thị trường và thứ 72/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.000 đ
-1.600 đ (-9,09%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
110,40 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
32,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,05%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KHD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Khối lượng bình quân phiên5.399
Giá trị giao dịch bình quân phiên73,18 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương

Tên doanh nghiệp
CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương
Mã chứng khoán
KHD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/07/2003
Ngày niêm yết
22/12/2016
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Quang Huy
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Số 87 Vũ Mạnh Hùng - KDC số 2 - P. Nhị Chiểu - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 382 1338 - 382 1297

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến đá làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng thông thường.

Chỉ số tài chính KHD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.873 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.033 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,19%
Biên lợi nhuận gộp55,93%
Biên lợi nhuận ròng17,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,13%

Kết quả kinh doanh KHD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần32,97 tỷ47,92 tỷ32,97 tỷ15,06 tỷ22,20 tỷ
Giá vốn hàng bán14,53 tỷ20,61 tỷ14,53 tỷ10,80 tỷ21,20 tỷ
Lợi nhuận gộp18,44 tỷ27,31 tỷ18,44 tỷ4,26 tỷ1,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,05 tỷ19,78 tỷ8,05 tỷ-3,94 tỷ-3,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,62 tỷ14,38 tỷ5,62 tỷ-3,39 tỷ-2,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,62 tỷ14,38 tỷ5,62 tỷ-3,39 tỷ-2,41 tỷ
EBITDA9,49 tỷ22,34 tỷ9,49 tỷ-2,22 tỷ-153,46 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản61,13 tỷ78,55 tỷ61,13 tỷ50,17 tỷ53,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,94 tỷ54,91 tỷ35,94 tỷ14,23 tỷ11,60 tỷ
Tài sản dài hạn25,18 tỷ23,64 tỷ25,18 tỷ35,94 tỷ42,09 tỷ
Nợ phải trả19,03 tỷ25,72 tỷ19,03 tỷ13,64 tỷ13,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu42,10 tỷ52,83 tỷ42,10 tỷ36,53 tỷ39,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,75 tỷ20,30 tỷ10,75 tỷ315,81 triệu-314,87 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,91 tỷ-125,17 triệu-1,91 tỷ-1,28 tỷ-2,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,85 tỷ18,54 tỷ8,85 tỷ-961,45 triệu-2,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,93 tỷ31,47 tỷ12,93 tỷ4,08 tỷ5,04 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q4/2022
Doanh thu thuần359,52 triệu1,82 tỷ
Lợi nhuận gộp49,31 triệu-311,76 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,17 tỷ-424,43 triệu-901,85 triệu520,96 triệu
LNST công ty mẹ-1,17 tỷ-424,43 triệu-901,85 triệu520,96 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,44 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-944,12 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
783,75 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-80,99 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-418,77 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-356,02 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-74,93 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-882,08 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
613,10 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
361,38 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KHD

KHD là công ty gì?
KHD là mã chứng khoán của CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800282498. Trụ sở tại Số 87 Vũ Mạnh Hùng - KDC số 2 - P. Nhị Chiểu - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu KHD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KHD bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/07/2003.
Vốn hóa của KHD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KHD đạt 110,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1123 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KHD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 32,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,62 tỷ, ROE 13,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KHD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Quang Huy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800282498.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ