Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KGM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1055 toàn thị trường và thứ 18/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
132,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
254 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,28%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KGM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên10.583
Giá trị giao dịch bình quân phiên60,27 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Mã chứng khoán
KGM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/05/2005
Ngày niêm yết
21/09/2017
Vốn điều lệ
254 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bạch Ngọc Văn
Tổng giám đốc
Bà Dương Thị Thanh Nguyệt
Địa chỉ
Số 85-87 - Đường Lạc Hồng - P. Rạch Giá - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 387 0116 - 386 2491

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn gạo, nông sản.

- Xuất nhập khẩu lương thực.

- Kinh doanh lúa gạo, cá cơm, xăng dầu, cửa hàng tiện ích.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa và dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa, ven biển và viễn dương.

- Trồng lúa và cây lâu năm khác...

Chỉ số tài chính KGM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu579 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.980 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,20%
Biên lợi nhuận gộp10,73%
Biên lợi nhuận ròng0,28%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,26%

Kết quả kinh doanh KGM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,23 nghìn tỷ7,40 nghìn tỷ7,28 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,67 nghìn tỷ6,77 nghìn tỷ6,59 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp561,18 tỷ629,12 tỷ681,87 tỷ463,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,38 tỷ15,07 tỷ40,76 tỷ20,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,48 tỷ5,23 tỷ12,50 tỷ5,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,48 tỷ5,23 tỷ12,50 tỷ5,68 tỷ
EBITDA37,58 tỷ30,23 tỷ56,42 tỷ37,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản657,64 tỷ1,04 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn487,92 tỷ853,90 tỷ865,55 tỷ805,02 tỷ
Tài sản dài hạn169,72 tỷ182,43 tỷ191,64 tỷ203,22 tỷ
Nợ phải trả383,14 tỷ771,23 tỷ786,14 tỷ744,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu274,50 tỷ265,10 tỷ271,05 tỷ264,02 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh568,89 tỷ-415,11 tỷ-81,63 tỷ376,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,24 tỷ-4,35 tỷ-779,00 triệu-7,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-512,69 tỷ292,09 tỷ-241,39 tỷ87,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ40,96 tỷ-127,37 tỷ-323,80 tỷ455,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ63,00 tỷ22,10 tỷ149,46 tỷ473,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần628,24 tỷ1,14 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp101,56 tỷ129,48 tỷ135,25 tỷ183,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,54 tỷ3,43 tỷ3,66 tỷ7,22 tỷ
LNST công ty mẹ4,54 tỷ3,43 tỷ3,66 tỷ7,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,89 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,21 tỷ
Các khoản dự phòng
10,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
169,34 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-116,24 triệu
Chi phí đi vay
30,82 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
77,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
114,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
285,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
120,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,69 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-31,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
17,55 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-660,66 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
568,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
92,81 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,68 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,18 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-512,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
40,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-57,59 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
63,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về KGM

KGM là công ty gì?
KGM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700100989. Trụ sở tại Số 85-87 - Đường Lạc Hồng - P. Rạch Giá - T. An Giang.
Cổ phiếu KGM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KGM bắt đầu giao dịch ngày 21/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/05/2005.
Vốn hóa của KGM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KGM đạt 132,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1055 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KGM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,48 tỷ, ROE 5,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KGM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bạch Ngọc Văn. Tổng giám đốc: Bà Dương Thị Thanh Nguyệt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700100989.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ