CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KCB
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1190 toàn thị trường và thứ 82/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.400 đ
-100 đ (-0,87%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
92,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
122,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,60%
Số lao động
189
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KCB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.600 đ
Khối lượng bình quân phiên73.643
Giá trị giao dịch bình quân phiên995,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua51.706
Khối lượng nước ngoài bán45.500

Hồ sơ CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng

Tên doanh nghiệp
CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng
Mã chứng khoán
KCB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/10/1955
Ngày niêm yết
01/12/2015
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
189 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lý Xuân Tuyên
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 52 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng
Điện thoại
(84.206) 350 5505

Lĩnh vực kinh doanh

- Khảo sát thăm dò các loại Khoáng sản

- Khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến, XNK khoáng sản.

- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoáng sản

Chỉ số tài chính KCB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu705 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.277 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,69%
Biên lợi nhuận gộp38,52%
Biên lợi nhuận ròng4,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,36%

Kết quả kinh doanh KCB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần122,64 tỷ135,21 tỷ122,64 tỷ112,09 tỷ121,19 tỷ
Giá vốn hàng bán75,40 tỷ91,33 tỷ75,40 tỷ80,45 tỷ87,96 tỷ
Lợi nhuận gộp47,24 tỷ43,88 tỷ47,24 tỷ31,65 tỷ33,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,43 tỷ13,61 tỷ18,43 tỷ9,32 tỷ12,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,64 tỷ8,59 tỷ5,64 tỷ6,15 tỷ11,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,64 tỷ8,59 tỷ5,64 tỷ6,15 tỷ11,02 tỷ
EBITDA21,53 tỷ17,99 tỷ21,53 tỷ13,34 tỷ16,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản120,31 tỷ145,85 tỷ120,31 tỷ117,89 tỷ118,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn94,52 tỷ113,94 tỷ94,52 tỷ85,55 tỷ83,05 tỷ
Tài sản dài hạn25,79 tỷ31,91 tỷ25,79 tỷ32,34 tỷ35,42 tỷ
Nợ phải trả22,09 tỷ45,71 tỷ22,09 tỷ18,71 tỷ23,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu98,21 tỷ100,15 tỷ98,21 tỷ99,18 tỷ95,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,60 tỷ-4,94 tỷ17,60 tỷ6,62 tỷ11,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-20,78 tỷ7,35 tỷ-20,78 tỷ-16,53 tỷ-2,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-550,00 triệu2,72 tỷ-550,00 triệu-1,10 tỷ-2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,73 tỷ5,13 tỷ-3,73 tỷ-11,00 tỷ7,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,78 tỷ13,90 tỷ8,78 tỷ12,50 tỷ23,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2016Q2/2016Q2/2015
Doanh thu thuần40,73 tỷ25,25 tỷ12,33 tỷ
Lợi nhuận gộp9,28 tỷ6,73 tỷ1,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,64 tỷ-2,49 tỷ-6,64 tỷ
LNST công ty mẹ18,64 tỷ-2,49 tỷ-6,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,10 tỷ
Các khoản dự phòng
813,32 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,36 tỷ
Chi phí đi vay
12,13 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-833,22 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,34 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
230,58 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-62,73 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-77,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
54,92 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-20,78 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-550,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-550,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KCB

KCB là công ty gì?
KCB là mã chứng khoán của CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4800129232. Trụ sở tại Số 52 - Phố Kim Đồng - P. Thục Phán - T. Cao Bằng.
Cổ phiếu KCB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KCB bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/10/1955.
Vốn hóa của KCB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KCB đạt 92,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1190 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KCB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 122,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,64 tỷ, ROE 5,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KCB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lý Xuân Tuyên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4800129232.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ