Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần (IST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IST
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 637 toàn thị trường và thứ 76/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.800 đ
+1.300 đ (+3,77%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
517,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
512,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,10%
Số lao động
173
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IST

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.200 đ
Khối lượng bình quân phiên445
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,44 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần
Mã chứng khoán
IST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/02/2007
Ngày niêm yết
05/01/2017
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
173 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thị Lan Anh
Địa chỉ
Số 7/20 - Đường ĐT 743 - KP. Bình Đáng - P. Bình Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 371 3483

Lĩnh vực kinh doanh

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

- Dịch vụ đóng gói; Đại lý, môi giới, đấu giá

- Bốc xếp hàng hóa...

Chỉ số tài chính IST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.499 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.323 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,21%
Biên lợi nhuận gộp29,74%
Biên lợi nhuận ròng16,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,30%

Kết quả kinh doanh IST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần512,29 tỷ455,41 tỷ417,21 tỷ381,88 tỷ
Giá vốn hàng bán359,92 tỷ325,66 tỷ303,05 tỷ274,48 tỷ
Lợi nhuận gộp152,37 tỷ129,75 tỷ114,15 tỷ107,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD102,41 tỷ81,42 tỷ68,82 tỷ59,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,49 tỷ65,51 tỷ54,92 tỷ50,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ82,49 tỷ65,51 tỷ54,92 tỷ50,02 tỷ
EBITDA140,08 tỷ115,87 tỷ104,74 tỷ96,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản542,13 tỷ523,75 tỷ460,07 tỷ491,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn156,18 tỷ168,17 tỷ125,27 tỷ154,60 tỷ
Tài sản dài hạn385,95 tỷ355,58 tỷ334,80 tỷ336,93 tỷ
Nợ phải trả267,29 tỷ286,25 tỷ247,51 tỷ291,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu274,84 tỷ237,50 tỷ212,57 tỷ199,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh49,31 tỷ99,13 tỷ41,00 tỷ61,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-16,11 tỷ-18,98 tỷ2,19 tỷ-547,43 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-50,77 tỷ-38,72 tỷ-50,29 tỷ-42,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,57 tỷ41,43 tỷ-7,11 tỷ19,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ72,52 tỷ90,09 tỷ48,65 tỷ55,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần131,96 tỷ128,01 tỷ118,01 tỷ137,20 tỷ
Lợi nhuận gộp41,88 tỷ39,90 tỷ32,20 tỷ41,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,48 tỷ25,04 tỷ16,94 tỷ27,21 tỷ
LNST công ty mẹ23,48 tỷ25,04 tỷ16,94 tỷ27,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
103,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
37,66 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,47 tỷ
Chi phí đi vay
1,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
135,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-49,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
324,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
49,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-22,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
361,70 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-16,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-32,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-30,81 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-50,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
90,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,96 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
72,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về IST

IST là công ty gì?
IST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700785006. Trụ sở tại Số 7/20 - Đường ĐT 743 - KP. Bình Đáng - P. Bình Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IST bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/02/2007.
Vốn hóa của IST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IST đạt 517,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 637 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 512,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,49 tỷ, ROE 30,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thị Lan Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700785006.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ