Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (IME)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IME
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 208/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
45.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
48,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
117,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,22%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IME

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)84.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)45.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1
Giá trị giao dịch bình quân phiên38.353 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
Mã chứng khoán
IME
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/07/2005
Ngày niêm yết
01/12/2009
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Thanh Phương
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Hùng Anh
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
929-931 QL1A - P. Thới An - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3717 3237 - 3717 3238

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị xử lý môi trường, lò hơi, thiết bị áp lực và đường ống công nghệ

- Lắp đặt máy móc, thiết bị điện; nước và hoàn thiện công trình...

Chỉ số tài chính IME

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.826 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.016 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,43%
Biên lợi nhuận gộp19,36%
Biên lợi nhuận ròng6,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,08%

Kết quả kinh doanh IME qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần117,46 tỷ110,39 tỷ117,46 tỷ171,48 tỷ180,04 tỷ
Giá vốn hàng bán94,73 tỷ84,12 tỷ94,73 tỷ146,97 tỷ158,12 tỷ
Lợi nhuận gộp22,74 tỷ26,27 tỷ22,74 tỷ24,51 tỷ21,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,08 tỷ8,77 tỷ8,08 tỷ6,48 tỷ1,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,30 tỷ6,54 tỷ7,30 tỷ6,99 tỷ3,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,30 tỷ6,54 tỷ7,30 tỷ6,99 tỷ3,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản77,41 tỷ96,10 tỷ77,41 tỷ72,85 tỷ124,78 tỷ
Tài sản ngắn hạn69,77 tỷ88,63 tỷ69,77 tỷ68,77 tỷ121,65 tỷ
Tài sản dài hạn7,64 tỷ7,47 tỷ7,64 tỷ4,08 tỷ3,14 tỷ
Nợ phải trả33,35 tỷ47,35 tỷ33,35 tỷ36,09 tỷ95,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,06 tỷ48,76 tỷ44,06 tỷ36,76 tỷ29,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về IME

IME là công ty gì?
IME là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300628797. Trụ sở tại 929-931 QL1A - P. Thới An - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IME niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IME bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/07/2005.
Vốn hóa của IME là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IME đạt 48,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IME ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 117,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,30 tỷ, ROE 16,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IME?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Thanh Phương. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Hùng Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300628797.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ