Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 452 toàn thị trường và thứ 48/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 30.262 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 773,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dịch vụ logistic
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Kinh doanh cảng cạn ICD Mỹ Đình
- Dịch vụ hàng tạm nhập tái xuất và quá cảnh
- Kinh doanh vận tải đa phương thức
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 433 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.190 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 62,41 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,96% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,16% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,94 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,35% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 222,90 tỷ | 185,38 tỷ | 180,81 tỷ | 247,52 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 186,13 tỷ | 155,41 tỷ | 150,36 tỷ | 215,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,76 tỷ | 29,97 tỷ | 30,45 tỷ | 31,55 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 17,87 tỷ | 19,38 tỷ | -31,17 tỷ | -17,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,20 tỷ | 16,48 tỷ | 5,43 tỷ | -18,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,57 tỷ | 14,06 tỷ | 3,13 tỷ | -20,74 tỷ |
| EBITDA | 24,78 tỷ | 26,30 tỷ | -24,61 tỷ | -9,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 710,22 tỷ | 717,66 tỷ | 640,98 tỷ | 689,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 148,71 tỷ | 131,75 tỷ | 106,81 tỷ | 149,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 561,51 tỷ | 585,91 tỷ | 534,17 tỷ | 539,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 343,39 tỷ | 367,65 tỷ | 305,33 tỷ | 337,91 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 366,83 tỷ | 350,01 tỷ | 335,65 tỷ | 351,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 31,35 tỷ | 73,92 tỷ | 5,73 tỷ | 19,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,34 tỷ | -36,43 tỷ | 3,95 tỷ | -7,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -24,52 tỷ | -40,55 tỷ | -6,87 tỷ | -14,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 490,57 triệu | -3,06 tỷ | 2,81 tỷ | -2,64 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,82 tỷ | 12,33 tỷ | 15,43 tỷ | 12,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 126,94 tỷ | 117,76 tỷ | 30,86 tỷ | 42,63 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,92 tỷ | 10,53 tỷ | 7,49 tỷ | 6,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,83 tỷ | 2,89 tỷ | 445,66 triệu | 2,81 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 19,17 tỷ | 2,36 tỷ | -402,99 triệu | 2,49 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.