Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (ILS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ILS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 452 toàn thị trường và thứ 48/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.000 đ
+1.000 đ (+3,70%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
972,00 tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
360 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
222,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,16%
Số lao động
46
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ILS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.700 đ
Khối lượng bình quân phiên30.262
Giá trị giao dịch bình quân phiên773,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
Mã chứng khoán
ILS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/03/2018
Vốn điều lệ
360 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
46 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Tiến Toàn
Tổng giám đốc
Ông Vũ Hoàng Thao
Địa chỉ
Số 17 - Đường Phạm Hùng - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.43) 562 0136

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ logistic

- Cung ứng và quản lý nguồn lao động

- Kinh doanh cảng cạn ICD Mỹ Đình

- Dịch vụ hàng tạm nhập tái xuất và quá cảnh

- Kinh doanh vận tải đa phương thức

Chỉ số tài chính ILS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu433 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.190 đ
P/E — giá trên lợi nhuận62,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,56%
Biên lợi nhuận gộp16,49%
Biên lợi nhuận ròng8,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,94 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,35%

Kết quả kinh doanh ILS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần222,90 tỷ185,38 tỷ180,81 tỷ247,52 tỷ
Giá vốn hàng bán186,13 tỷ155,41 tỷ150,36 tỷ215,96 tỷ
Lợi nhuận gộp36,76 tỷ29,97 tỷ30,45 tỷ31,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,87 tỷ19,38 tỷ-31,17 tỷ-17,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,20 tỷ16,48 tỷ5,43 tỷ-18,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,57 tỷ14,06 tỷ3,13 tỷ-20,74 tỷ
EBITDA24,78 tỷ26,30 tỷ-24,61 tỷ-9,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản710,22 tỷ717,66 tỷ640,98 tỷ689,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn148,71 tỷ131,75 tỷ106,81 tỷ149,68 tỷ
Tài sản dài hạn561,51 tỷ585,91 tỷ534,17 tỷ539,70 tỷ
Nợ phải trả343,39 tỷ367,65 tỷ305,33 tỷ337,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu366,83 tỷ350,01 tỷ335,65 tỷ351,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh31,35 tỷ73,92 tỷ5,73 tỷ19,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,34 tỷ-36,43 tỷ3,95 tỷ-7,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,52 tỷ-40,55 tỷ-6,87 tỷ-14,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ490,57 triệu-3,06 tỷ2,81 tỷ-2,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,82 tỷ12,33 tỷ15,43 tỷ12,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần126,94 tỷ117,76 tỷ30,86 tỷ42,63 tỷ
Lợi nhuận gộp9,92 tỷ10,53 tỷ7,49 tỷ6,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,83 tỷ2,89 tỷ445,66 triệu2,81 tỷ
LNST công ty mẹ19,17 tỷ2,36 tỷ-402,99 triệu2,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,91 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,04 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
186,86 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,22 tỷ
Chi phí đi vay
2,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
969,18 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-821,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,19 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-209,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
31,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
14,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-976,90 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
93,49 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-116,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
490,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
119.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ILS

ILS là công ty gì?
ILS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100110052. Trụ sở tại Số 17 - Đường Phạm Hùng - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ILS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ILS bắt đầu giao dịch ngày 19/03/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của ILS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ILS đạt 972,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 452 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ILS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 222,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,20 tỷ, ROE 4,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ILS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Tiến Toàn. Tổng giám đốc: Ông Vũ Hoàng Thao.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100110052.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ