Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế (HWS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HWS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 386 toàn thị trường và thứ 39/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,32 nghìn tỷ
88.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
876 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
668,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
142,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,25%
Số lao động
215
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HWS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.300 đ
Khối lượng bình quân phiên16.206
Giá trị giao dịch bình quân phiên235,01 triệu
Khối lượng nước ngoài mua21.300
Khối lượng nước ngoài bán2.444

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế
Mã chứng khoán
HWS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/12/2005
Ngày niêm yết
27/07/2018
Vốn điều lệ
876 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
88.000.000 cổ phiếu
Số lao động
215 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quang Minh
Tổng giám đốc
Ông Dương Quý Dương
Địa chỉ
Số 103 Bùi Thị Xuân - P. Thuận Hóa - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 815 555

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh nước sạch.

- Sản xuất và kinh doanh nước uống tinh khiết đóng chai.

- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước.

- Lập dự án đầu tư, tư vấn, thiết kế và xây dựng các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn...

Chỉ số tài chính HWS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 88.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.615 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.734 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,30%
Biên lợi nhuận gộp43,73%
Biên lợi nhuận ròng21,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,40%

Kết quả kinh doanh HWS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần668,49 tỷ670,18 tỷ628,01 tỷ595,74 tỷ
Giá vốn hàng bán376,16 tỷ376,79 tỷ368,44 tỷ375,14 tỷ
Lợi nhuận gộp292,32 tỷ293,39 tỷ259,56 tỷ220,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD160,08 tỷ145,24 tỷ136,48 tỷ134,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế142,08 tỷ134,99 tỷ127,91 tỷ118,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ142,08 tỷ134,99 tỷ127,91 tỷ118,16 tỷ
EBITDA312,90 tỷ298,21 tỷ288,89 tỷ277,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,95 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn525,29 tỷ468,37 tỷ466,59 tỷ449,73 tỷ
Tài sản dài hạn1,42 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Nợ phải trả824,92 tỷ872,74 tỷ947,56 tỷ986,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,12 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh276,13 tỷ233,05 tỷ272,18 tỷ282,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-84,61 tỷ-98,67 tỷ-156,22 tỷ-157,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-143,98 tỷ-131,61 tỷ-107,76 tỷ-53,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ47,54 tỷ2,78 tỷ8,19 tỷ70,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ188,60 tỷ141,06 tỷ138,29 tỷ130,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần155,36 tỷ182,52 tỷ146,27 tỷ174,94 tỷ
Lợi nhuận gộp65,58 tỷ83,75 tỷ57,43 tỷ86,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,27 tỷ49,44 tỷ34,02 tỷ29,94 tỷ
LNST công ty mẹ34,27 tỷ49,44 tỷ34,02 tỷ29,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
160,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
152,83 tỷ
Các khoản dự phòng
-10,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
17,82 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,65 tỷ
Chi phí đi vay
36,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
350,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
15,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-393,22 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,41 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-37,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
276,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-85,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
325,78 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-84,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-60,97 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-83,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-143,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
47,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
141,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
188,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HWS

HWS là công ty gì?
HWS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101491. Trụ sở tại Số 103 Bùi Thị Xuân - P. Thuận Hóa - Tp. Huế.
Cổ phiếu HWS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HWS bắt đầu giao dịch ngày 27/07/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/12/2005.
Vốn hóa của HWS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HWS đạt 1,32 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 88.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 386 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HWS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 668,49 tỷ, lợi nhuận sau thuế 142,08 tỷ, ROE 12,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HWS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quang Minh. Tổng giám đốc: Ông Dương Quý Dương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101491.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ