Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây (HTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1548 toàn thị trường và thứ 25/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
14,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-7,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -97,91%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.200 đ
Khối lượng bình quân phiên5.494
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,32 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây
Mã chứng khoán
HTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/08/2003
Ngày niêm yết
26/06/2020
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Văn Chiến
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà HTT Tower - Số 89 đường Phùng Hưng - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3354 7252

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, nhà ở, cho thuê nhà, văn phòng; dịch vụ quản lý tòa nhà.

- Xây dựng, trang trí nội thất, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp.

- Khai thác đá, cát sỏi, đất sét; sản xuất vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng, xăng dầu, vật liệu chất đốt; kinh doanh các mặt hàng kim khí, hàng công nghệ phẩm, nông sản, thực phẩm.

- Dịch vụ khách sạn, ăn uống, giải trí; vận tải hành khách đường bộ...

Chỉ số tài chính HTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-384 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.331 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,28%
Biên lợi nhuận gộp33,44%
Biên lợi nhuận ròng-97,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,64%

Kết quả kinh doanh HTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,85 tỷ5,10 tỷ7,08 tỷ7,71 tỷ
Giá vốn hàng bán5,23 tỷ4,04 tỷ4,53 tỷ5,18 tỷ
Lợi nhuận gộp2,63 tỷ1,06 tỷ2,55 tỷ2,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-12,14 tỷ-9,29 tỷ-12,96 tỷ-8,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,69 tỷ-9,58 tỷ-13,62 tỷ-10,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,69 tỷ-9,58 tỷ-13,62 tỷ-10,06 tỷ
EBITDA-10,12 tỷ-7,19 tỷ-10,70 tỷ-5,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản179,60 tỷ197,90 tỷ206,24 tỷ219,07 tỷ
Tài sản ngắn hạn7,09 tỷ12,91 tỷ19,13 tỷ29,70 tỷ
Tài sản dài hạn172,50 tỷ184,99 tỷ187,10 tỷ189,37 tỷ
Nợ phải trả72,99 tỷ83,59 tỷ82,35 tỷ81,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu106,61 tỷ114,30 tỷ123,89 tỷ137,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh339,49 triệu-103,77 triệu-4,27 tỷ-2,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,10 tỷ132.000 đ42.000 đ-38,86 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,10 tỷ-168,42 triệu4,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ334,52 triệu-272,06 triệu58,86 triệu-2,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ463,46 triệu128,94 triệu401,00 triệu342,15 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,35 tỷ2,14 tỷ1,45 tỷ2,32 tỷ
Lợi nhuận gộp551,65 triệu291,44 triệu683,77 triệu101,37 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,59 tỷ-2,05 tỷ-1,54 tỷ-2,13 tỷ
LNST công ty mẹ-1,59 tỷ-2,05 tỷ-1,54 tỷ-2,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-7,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,03 tỷ
Các khoản dự phòng
2,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,89 tỷ
Chi phí đi vay
2,08 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
749,02 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
339,49 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,10 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
52.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,10 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
334,52 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
128,94 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
463,46 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về HTT

HTT là công ty gì?
HTT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại Hà Tây, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500443384. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà HTT Tower - Số 89 đường Phùng Hưng - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTT bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/08/2003.
Vốn hóa của HTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTT đạt 14,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1548 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,85 tỷ, lợi nhuận sau thuế -7,69 tỷ, ROE -7,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Văn Chiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500443384.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ