Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh (HTE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1264 toàn thị trường và thứ 177/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.000 đ
-100 đ (-3,23%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
74,40 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
236 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
401,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Khối lượng bình quân phiên7.170
Giá trị giao dịch bình quân phiên26,70 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
HTE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/07/2017
Vốn điều lệ
236 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Nhã
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Vũ
Địa chỉ
Số 14A Đường số 85 - Kp. 33 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2211 7898

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn xây dựng: trắc địa công trình, đo đạc bản đồ, kiểm tra và phân tích kỹ thuật, quản lý và lập dự án đầu tư

- Thiết kế, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế hệ thống điện

- Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ giáo dục; kinh doanh bất động sản

- Tổ chức giới thiệu xúc tiến thương mại

- Sản xuất và mua bán điện, máy móc vật tư ngành điện...

Chỉ số tài chính HTE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu101 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.389 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,91%
Biên lợi nhuận gộp3,47%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,44%

Kết quả kinh doanh HTE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần401,52 tỷ377,83 tỷ160,55 tỷ153,25 tỷ
Giá vốn hàng bán387,59 tỷ377,57 tỷ154,18 tỷ146,58 tỷ
Lợi nhuận gộp13,93 tỷ261,75 triệu6,37 tỷ6,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,69 tỷ-4,99 tỷ1,11 tỷ3,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,42 tỷ-6,93 tỷ1,41 tỷ4,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,42 tỷ-6,93 tỷ1,41 tỷ4,01 tỷ
EBITDA5,46 tỷ-3,24 tỷ2,78 tỷ6,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản266,46 tỷ329,02 tỷ347,60 tỷ322,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn154,67 tỷ217,41 tỷ232,15 tỷ212,47 tỷ
Tài sản dài hạn111,80 tỷ111,62 tỷ115,45 tỷ110,27 tỷ
Nợ phải trả41,14 tỷ106,12 tỷ117,50 tỷ104,05 tỷ
Vốn chủ sở hữu225,32 tỷ222,90 tỷ230,10 tỷ218,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-58,26 tỷ54,38 tỷ-49,16 triệu-5,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư33,64 tỷ-37,18 tỷ-12,81 tỷ6,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,17 tỷ10,10 tỷ7,00 tỷ-3,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-37,79 tỷ27,29 tỷ-5,85 tỷ-2,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,16 tỷ41,95 tỷ14,66 tỷ20,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần35,67 tỷ51,87 tỷ41,42 tỷ242,04 tỷ
Lợi nhuận gộp-4,45 triệu1,97 tỷ1,75 tỷ6,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,21 tỷ877,60 triệu122,93 triệu4,88 tỷ
LNST công ty mẹ-1,21 tỷ877,60 triệu122,93 triệu4,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,77 tỷ
Các khoản dự phòng
6,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,05 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-53,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
42,17 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-331,17 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-120,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-58,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-479,36 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
110,10 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-141,75 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
175,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
214,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
33,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
67,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-79,78 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-37,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
41,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HTE

HTE là công ty gì?
HTE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305173790. Trụ sở tại Số 14A Đường số 85 - Kp. 33 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HTE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTE bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của HTE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTE đạt 74,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1264 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 401,52 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,42 tỷ, ROE 1,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Nhã. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Vũ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305173790.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ