Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng (HPW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 509 toàn thị trường và thứ 49/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
777,00 tỷ
74.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
742 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
158,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,42%
Số lao động
525
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.300 đ
Khối lượng bình quân phiên5.403
Giá trị giao dịch bình quân phiên94,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Mã chứng khoán
HPW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/12/2006
Ngày niêm yết
21/11/2016
Vốn điều lệ
742 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
74.000.000 cổ phiếu
Số lao động
525 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Cường
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Dương
Địa chỉ
Số 54 phố Đinh Tiên Hoàng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 374 5377

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch

- Xây dựng, lắp đặt thiết bị, công nghệ, mạng lưới đường ống, các công trình cấp thoát nước

- Sản xuất nước tinh lọc

- Thiết kế, thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp.

Chỉ số tài chính HPW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 74.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.025 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.509 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,57%
Biên lợi nhuận gộp38,03%
Biên lợi nhuận ròng11,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,82 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,19%

Kết quả kinh doanh HPW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,39 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán860,51 tỷ804,26 tỷ680,97 tỷ646,13 tỷ
Lợi nhuận gộp528,13 tỷ483,53 tỷ450,16 tỷ426,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD190,47 tỷ137,22 tỷ127,49 tỷ121,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế158,55 tỷ110,68 tỷ102,13 tỷ98,83 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ149,83 tỷ102,48 tỷ94,34 tỷ91,10 tỷ
EBITDA402,37 tỷ351,50 tỷ367,27 tỷ369,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,09 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn808,66 tỷ673,14 tỷ570,28 tỷ497,86 tỷ
Tài sản dài hạn1,29 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Nợ phải trả946,33 tỷ987,34 tỷ1,02 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,15 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh369,37 tỷ334,00 tỷ347,60 tỷ362,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-216,61 tỷ-186,40 tỷ-204,16 tỷ-298,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-151,38 tỷ-145,07 tỷ-190,06 tỷ-247,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,39 tỷ2,53 tỷ-46,62 tỷ-183,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,72 tỷ17,33 tỷ14,80 tỷ61,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần331,20 tỷ370,30 tỷ324,83 tỷ346,23 tỷ
Lợi nhuận gộp114,18 tỷ151,53 tỷ99,69 tỷ133,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,23 tỷ55,67 tỷ19,26 tỷ36,84 tỷ
LNST công ty mẹ27,60 tỷ55,67 tỷ19,26 tỷ36,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
198,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
211,90 tỷ
Các khoản dự phòng
-184,23 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
26,37 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,11 tỷ
Chi phí đi vay
47,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
453,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
648,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-47,94 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-33,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
369,37 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-105,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,83 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-167,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
28,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-216,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-79,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-72,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-151,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
165.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HPW

HPW là công ty gì?
HPW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200171274. Trụ sở tại Số 54 phố Đinh Tiên Hoàng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HPW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPW bắt đầu giao dịch ngày 21/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/12/2006.
Vốn hóa của HPW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPW đạt 777,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 74.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 509 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 158,55 tỷ, ROE 13,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Cường. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Dương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200171274.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ