Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico (HPO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1035 toàn thị trường và thứ 141/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
139,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
58 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
146,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,72%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPO

Giá đóng cửa theo tuần, 31 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 146 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (146 phiên có dữ liệu)17.800 đ
Giá thấp nhất (146 phiên có dữ liệu)14.500 đ
Khối lượng bình quân phiên135
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,08 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico
Mã chứng khoán
HPO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/10/2025
Vốn điều lệ
58 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hậu Phượng
Tổng giám đốc
Ông La Quý Hưng
Địa chỉ
Thôn Đông Khúc - X. Nghĩa Trụ - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84-221) 3997737

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thiết bị chiếu sáng.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại.

Chỉ số tài chính HPO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.396 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.556 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,03 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,26%
Biên lợi nhuận gộp15,47%
Biên lợi nhuận ròng5,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,06%

Kết quả kinh doanh HPO qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần146,51 tỷ174,69 tỷ146,51 tỷ148,33 tỷ210,50 tỷ
Giá vốn hàng bán123,84 tỷ143,83 tỷ123,84 tỷ127,53 tỷ183,74 tỷ
Lợi nhuận gộp22,67 tỷ30,86 tỷ22,67 tỷ20,80 tỷ26,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,18 tỷ17,04 tỷ10,18 tỷ7,05 tỷ11,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,37 tỷ13,95 tỷ8,37 tỷ5,76 tỷ9,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,37 tỷ13,95 tỷ8,37 tỷ5,76 tỷ9,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản159,34 tỷ166,62 tỷ159,34 tỷ155,49 tỷ153,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn127,96 tỷ149,07 tỷ127,96 tỷ122,05 tỷ117,59 tỷ
Tài sản dài hạn31,38 tỷ17,55 tỷ31,38 tỷ33,44 tỷ36,13 tỷ
Nợ phải trả24,00 tỷ21,50 tỷ24,00 tỷ24,76 tỷ24,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu135,34 tỷ145,13 tỷ135,34 tỷ130,73 tỷ129,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HPO

HPO là công ty gì?
HPO là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100382419. Trụ sở tại Thôn Đông Khúc - X. Nghĩa Trụ - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu HPO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPO bắt đầu giao dịch ngày 22/10/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của HPO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPO đạt 139,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1035 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 146,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,37 tỷ, ROE 6,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hậu Phượng. Tổng giám đốc: Ông La Quý Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100382419.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ