Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công nghiệp Hapulico là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1035 toàn thị trường và thứ 141/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 31 mốc, đến phiên 27/05/2026.
Kho dữ liệu hiện có 146 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (146 phiên có dữ liệu) | 17.800 đ |
| Giá thấp nhất (146 phiên có dữ liệu) | 14.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 135 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,08 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thiết bị chiếu sáng.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.396 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.556 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,69 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,03 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,19% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,72% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,18 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 15,06% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 146,51 tỷ | 174,69 tỷ | 146,51 tỷ | 148,33 tỷ | 210,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 123,84 tỷ | 143,83 tỷ | 123,84 tỷ | 127,53 tỷ | 183,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,67 tỷ | 30,86 tỷ | 22,67 tỷ | 20,80 tỷ | 26,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,18 tỷ | 17,04 tỷ | 10,18 tỷ | 7,05 tỷ | 11,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,37 tỷ | 13,95 tỷ | 8,37 tỷ | 5,76 tỷ | 9,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,37 tỷ | 13,95 tỷ | 8,37 tỷ | 5,76 tỷ | 9,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 159,34 tỷ | 166,62 tỷ | 159,34 tỷ | 155,49 tỷ | 153,72 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 127,96 tỷ | 149,07 tỷ | 127,96 tỷ | 122,05 tỷ | 117,59 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 31,38 tỷ | 17,55 tỷ | 31,38 tỷ | 33,44 tỷ | 36,13 tỷ |
| Nợ phải trả | 24,00 tỷ | 21,50 tỷ | 24,00 tỷ | 24,76 tỷ | 24,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 135,34 tỷ | 145,13 tỷ | 135,34 tỷ | 130,73 tỷ | 129,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.