CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc (HPM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

HPM
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1244 toàn thị trường và thứ 88/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
78,80 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
38 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
5,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
646,50 triệu
Biên lợi nhuận ròng 10,81%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.300 đ
Khối lượng bình quân phiên3.965
Giá trị giao dịch bình quân phiên28,97 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc
Mã chứng khoán
HPM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/08/2022
Vốn điều lệ
38 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lý Tấn Khoa
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Đức
Đơn vị kiểm toán
ANVIET CPA
Địa chỉ
Khu 6 - TT. Na Sầm - H. Văn Lãng - T. Lạng Sơn
Điện thoại
(84) 83743922

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác quặng sắt, quặng kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: bán buôn nhựa đường

Chỉ số tài chính HPM

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu162 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.680 đ
P/E — giá trên lợi nhuận121,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,04%
Biên lợi nhuận gộp62,68%
Biên lợi nhuận ròng10,81%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,01%

Kết quả kinh doanh HPM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần5,98 tỷ90,63 tỷ4,26 tỷ240,00 triệu
Giá vốn hàng bán2,23 tỷ58,44 tỷ587,78 triệu219,94 triệu
Lợi nhuận gộp3,75 tỷ32,19 tỷ3,67 tỷ20,07 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,58 tỷ22,77 tỷ2,45 tỷ1,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế646,50 triệu14,38 tỷ249,87 triệu-1,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ646,50 triệu14,38 tỷ249,87 triệu-1,41 tỷ
EBITDA4,40 tỷ25,04 tỷ5,06 tỷ3,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản62,45 tỷ54,18 tỷ34,81 tỷ33,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn48,08 tỷ38,08 tỷ8,60 tỷ5,02 tỷ
Tài sản dài hạn14,38 tỷ16,10 tỷ26,21 tỷ28,13 tỷ
Nợ phải trả23,74 tỷ16,11 tỷ11,11 tỷ9,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu38,72 tỷ38,07 tỷ23,70 tỷ23,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,92 tỷ555,68 triệu-303,85 triệu-36,20 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,80 triệu1,00 tỷ237,04 triệu112.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính4,10 tỷ-1,55 tỷ100,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ84,97 triệu1,16 triệu-66,80 triệu63,91 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,54 triệu11,57 triệu10,41 triệu77,21 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q1/2023Q4/2022Q3/2022
Doanh thu thuần46,09 tỷ
Lợi nhuận gộp20,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,55 tỷ16,77 tỷ
LNST công ty mẹ-4,55 tỷ16,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,82 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-54.000 đ
Chi phí đi vay
260,74 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-191,03 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,62 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-101,85 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
54.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,80 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-741,88 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
4,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
84,97 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,57 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,54 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HPM

HPM là công ty gì?
HPM là mã chứng khoán của CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4900270327. Trụ sở tại Khu 6 - TT. Na Sầm - H. Văn Lãng - T. Lạng Sơn.
Cổ phiếu HPM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPM bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của HPM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPM đạt 78,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1244 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPM ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 5,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 646,50 triệu, ROE 1,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lý Tấn Khoa. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ANVIET CPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4900270327.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ