Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa (HPD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1061 toàn thị trường và thứ 120/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
130,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
83 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
51,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 48,34%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.800 đ
Khối lượng bình quân phiên9.779
Giá trị giao dịch bình quân phiên168,26 triệu
Khối lượng nước ngoài mua87.200
Khối lượng nước ngoài bán829.000

Hồ sơ Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa

Tên doanh nghiệp
Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa
Mã chứng khoán
HPD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
11/06/2015
Vốn điều lệ
83 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Quang Chung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Đương
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 138 Tôn Đức Thắng - P. Thống Nhất - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 628 8688

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư các công trình thủy điện, nhiệt điện

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

- Xây dựng các công trình đường bộ, công trình công ích, công trình thủy lợi, thủy điện,...

- Khai thác khoáng hóa chất và phân bón

Chỉ số tài chính HPD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.115 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.580 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,83%
Biên lợi nhuận gộp61,23%
Biên lợi nhuận ròng48,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản16,30%

Kết quả kinh doanh HPD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần51,56 tỷ43,64 tỷ51,32 tỷ49,67 tỷ
Giá vốn hàng bán19,99 tỷ21,43 tỷ20,47 tỷ18,54 tỷ
Lợi nhuận gộp31,57 tỷ22,21 tỷ30,85 tỷ31,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,92 tỷ22,09 tỷ25,40 tỷ28,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,92 tỷ20,15 tỷ23,77 tỷ22,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,92 tỷ20,15 tỷ23,77 tỷ22,42 tỷ
EBITDA41,57 tỷ35,74 tỷ38,75 tỷ41,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản168,03 tỷ169,61 tỷ166,84 tỷ159,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn32,21 tỷ26,94 tỷ56,94 tỷ18,10 tỷ
Tài sản dài hạn135,82 tỷ142,67 tỷ109,91 tỷ141,29 tỷ
Nợ phải trả27,39 tỷ45,01 tỷ45,33 tỷ48,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu140,64 tỷ124,60 tỷ121,51 tỷ110,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh38,87 tỷ28,73 tỷ32,66 tỷ29,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,65 tỷ-5,48 tỷ-24,07 tỷ4,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-28,41 tỷ-15,37 tỷ-14,98 tỷ-40,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,80 tỷ7,88 tỷ-6,39 tỷ-6,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,37 tỷ10,57 tỷ2,69 tỷ9,08 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q1/2025Q3/2024
Doanh thu thuần21,74 tỷ21,74 tỷ16,04 tỷ14,25 tỷ7,12 tỷ
Lợi nhuận gộp15,84 tỷ15,84 tỷ11,40 tỷ8,47 tỷ2,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,35 tỷ13,35 tỷ9,59 tỷ6,82 tỷ1,22 tỷ
LNST công ty mẹ13,35 tỷ13,35 tỷ9,59 tỷ6,82 tỷ1,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,65 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-612,33 triệu
Chi phí đi vay
1,89 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-117,95 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
709,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-140,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
38,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-7,56 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,82 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,56 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,41 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-28,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HPD

HPD là công ty gì?
HPD là mã chứng khoán của Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900419811. Trụ sở tại Số 138 Tôn Đức Thắng - P. Thống Nhất - T. Gia Lai.
Cổ phiếu HPD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPD bắt đầu giao dịch ngày 11/06/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của HPD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPD đạt 130,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1061 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 51,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,92 tỷ, ROE 17,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Quang Chung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Đương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900419811.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ