Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1061 toàn thị trường và thứ 120/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9.779 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 168,26 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 87.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 829.000 |
- Đầu tư các công trình thủy điện, nhiệt điện
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Xây dựng các công trình đường bộ, công trình công ích, công trình thủy lợi, thủy điện,...
- Khai thác khoáng hóa chất và phân bón
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.115 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.580 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,23 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,93 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 48,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 16,30% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 51,56 tỷ | 43,64 tỷ | 51,32 tỷ | 49,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 19,99 tỷ | 21,43 tỷ | 20,47 tỷ | 18,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,57 tỷ | 22,21 tỷ | 30,85 tỷ | 31,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 27,92 tỷ | 22,09 tỷ | 25,40 tỷ | 28,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,92 tỷ | 20,15 tỷ | 23,77 tỷ | 22,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,92 tỷ | 20,15 tỷ | 23,77 tỷ | 22,42 tỷ |
| EBITDA | 41,57 tỷ | 35,74 tỷ | 38,75 tỷ | 41,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 168,03 tỷ | 169,61 tỷ | 166,84 tỷ | 159,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 32,21 tỷ | 26,94 tỷ | 56,94 tỷ | 18,10 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 135,82 tỷ | 142,67 tỷ | 109,91 tỷ | 141,29 tỷ |
| Nợ phải trả | 27,39 tỷ | 45,01 tỷ | 45,33 tỷ | 48,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 140,64 tỷ | 124,60 tỷ | 121,51 tỷ | 110,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 38,87 tỷ | 28,73 tỷ | 32,66 tỷ | 29,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -8,65 tỷ | -5,48 tỷ | -24,07 tỷ | 4,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -28,41 tỷ | -15,37 tỷ | -14,98 tỷ | -40,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,80 tỷ | 7,88 tỷ | -6,39 tỷ | -6,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,37 tỷ | 10,57 tỷ | 2,69 tỷ | 9,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q1/2025 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,74 tỷ | 21,74 tỷ | 16,04 tỷ | 14,25 tỷ | 7,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,84 tỷ | 15,84 tỷ | 11,40 tỷ | 8,47 tỷ | 2,42 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,35 tỷ | 13,35 tỷ | 9,59 tỷ | 6,82 tỷ | 1,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,35 tỷ | 13,35 tỷ | 9,59 tỷ | 6,82 tỷ | 1,22 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.