Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bao bì PP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1213 toàn thị trường và thứ 165/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 51.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 15.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.467 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 47,35 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 400 |
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.979 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 32.525 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,20% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 16,15% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 159,29 tỷ | 158,99 tỷ | 159,29 tỷ | 158,16 tỷ | 188,95 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 139,86 tỷ | 145,13 tỷ | 139,86 tỷ | 140,52 tỷ | 170,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,43 tỷ | 13,86 tỷ | 19,43 tỷ | 17,63 tỷ | 18,40 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,94 tỷ | 10,26 tỷ | 12,94 tỷ | 11,34 tỷ | 9,00 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,92 tỷ | 8,24 tỷ | 15,92 tỷ | 9,10 tỷ | 8,82 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,92 tỷ | 8,24 tỷ | 15,92 tỷ | 9,10 tỷ | 8,82 tỷ |
| EBITDA | 16,63 tỷ | 15,32 tỷ | 16,63 tỷ | 16,15 tỷ | 14,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 155,16 tỷ | 155,42 tỷ | 155,16 tỷ | 146,84 tỷ | 159,38 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 64,58 tỷ | 63,02 tỷ | 64,58 tỷ | 69,87 tỷ | 72,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 90,58 tỷ | 92,41 tỷ | 90,58 tỷ | 76,97 tỷ | 86,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 25,06 tỷ | 23,57 tỷ | 25,06 tỷ | 26,31 tỷ | 43,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 130,10 tỷ | 131,85 tỷ | 130,10 tỷ | 120,53 tỷ | 115,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 23,87 tỷ | 4,31 tỷ | 23,87 tỷ | 10,51 tỷ | -4,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,40 tỷ | 31,92 triệu | -12,40 tỷ | 6,18 tỷ | 9,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8,39 tỷ | -6,92 tỷ | -8,39 tỷ | -17,59 tỷ | -2,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,08 tỷ | -2,59 tỷ | 3,08 tỷ | -900,54 triệu | 1,83 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,52 tỷ | 4,94 tỷ | 7,52 tỷ | 4,45 tỷ | 5,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2013 | Q1/2013 | Q4/2012 | Q3/2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 72,39 tỷ | 60,73 tỷ | 65,82 tỷ | 62,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,29 tỷ | 5,76 tỷ | 7,72 tỷ | 6,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,19 tỷ | 3,05 tỷ | 4,74 tỷ | 3,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,05 tỷ | 2,93 tỷ | 4,58 tỷ | 3,09 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.