Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 147/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 715 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,94 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho đường sắt và đường bộ
- Bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm KD quán bar, vũ trường...)
- Vận tải bằng xe buýt, vận tải hành khách đường bộ khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 954 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.204 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,13% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,83% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 135,88 tỷ | 144,77 tỷ | 135,88 tỷ | 127,66 tỷ | 98,43 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 113,74 tỷ | 118,56 tỷ | 113,74 tỷ | 108,99 tỷ | 83,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,14 tỷ | 26,21 tỷ | 22,14 tỷ | 18,67 tỷ | 14,44 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 15,80 tỷ | 19,22 tỷ | 15,80 tỷ | 13,90 tỷ | 8,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,60 tỷ | 15,46 tỷ | 12,60 tỷ | 11,59 tỷ | 6,33 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,54 tỷ | 12,41 tỷ | 9,54 tỷ | 11,59 tỷ | 6,33 tỷ |
| EBITDA | 24,59 tỷ | 27,01 tỷ | 24,59 tỷ | 21,87 tỷ | 18,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 138,03 tỷ | 143,46 tỷ | 138,03 tỷ | 134,90 tỷ | 128,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 93,15 tỷ | 100,82 tỷ | 93,15 tỷ | 86,87 tỷ | 80,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 44,88 tỷ | 42,64 tỷ | 44,88 tỷ | 48,03 tỷ | 48,07 tỷ |
| Nợ phải trả | 25,98 tỷ | 28,06 tỷ | 25,98 tỷ | 23,87 tỷ | 19,01 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 112,04 tỷ | 115,40 tỷ | 112,04 tỷ | 111,03 tỷ | 109,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 14,90 tỷ | 15,36 tỷ | 14,90 tỷ | 13,72 tỷ | 26,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,05 tỷ | -3,15 tỷ | -2,05 tỷ | -10,58 tỷ | -26,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,11 tỷ | -6,59 tỷ | -6,11 tỷ | -4,72 tỷ | -24,04 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,74 tỷ | 5,62 tỷ | 6,74 tỷ | -1,58 tỷ | -536,03 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 34,15 tỷ | 39,77 tỷ | 34,15 tỷ | 27,41 tỷ | 28,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2017 | Q1/2017 | Q3/2016 | Q2/2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 32,49 tỷ | 28,54 tỷ | 32,71 tỷ | 31,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,77 tỷ | 5,31 tỷ | 5,52 tỷ | 6,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,39 tỷ | 3,00 tỷ | 2,40 tỷ | 3,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,39 tỷ | 2,23 tỷ | 2,40 tỷ | 3,51 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.