Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội (HNB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 147/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
135,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,27%
Số lao động
354
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.300 đ
Khối lượng bình quân phiên715
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội
Mã chứng khoán
HNB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/05/1996
Ngày niêm yết
22/10/2015
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
354 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Hữu Tuyến
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Gác 2 - Bến xe Giáp Bát - P. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 2439

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho đường sắt và đường bộ

- Bốc xếp hàng hóa

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm KD quán bar, vũ trường...)

- Vận tải bằng xe buýt, vận tải hành khách đường bộ khác

Chỉ số tài chính HNB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu954 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.204 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,13%
Biên lợi nhuận gộp16,29%
Biên lợi nhuận ròng9,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,83%

Kết quả kinh doanh HNB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần135,88 tỷ144,77 tỷ135,88 tỷ127,66 tỷ98,43 tỷ
Giá vốn hàng bán113,74 tỷ118,56 tỷ113,74 tỷ108,99 tỷ83,99 tỷ
Lợi nhuận gộp22,14 tỷ26,21 tỷ22,14 tỷ18,67 tỷ14,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,80 tỷ19,22 tỷ15,80 tỷ13,90 tỷ8,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,60 tỷ15,46 tỷ12,60 tỷ11,59 tỷ6,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,54 tỷ12,41 tỷ9,54 tỷ11,59 tỷ6,33 tỷ
EBITDA24,59 tỷ27,01 tỷ24,59 tỷ21,87 tỷ18,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản138,03 tỷ143,46 tỷ138,03 tỷ134,90 tỷ128,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn93,15 tỷ100,82 tỷ93,15 tỷ86,87 tỷ80,21 tỷ
Tài sản dài hạn44,88 tỷ42,64 tỷ44,88 tỷ48,03 tỷ48,07 tỷ
Nợ phải trả25,98 tỷ28,06 tỷ25,98 tỷ23,87 tỷ19,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu112,04 tỷ115,40 tỷ112,04 tỷ111,03 tỷ109,27 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,90 tỷ15,36 tỷ14,90 tỷ13,72 tỷ26,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,05 tỷ-3,15 tỷ-2,05 tỷ-10,58 tỷ-26,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,11 tỷ-6,59 tỷ-6,11 tỷ-4,72 tỷ-24,04 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,74 tỷ5,62 tỷ6,74 tỷ-1,58 tỷ-536,03 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ34,15 tỷ39,77 tỷ34,15 tỷ27,41 tỷ28,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q1/2017Q3/2016Q2/2016
Doanh thu thuần32,49 tỷ28,54 tỷ32,71 tỷ31,65 tỷ
Lợi nhuận gộp5,77 tỷ5,31 tỷ5,52 tỷ6,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,39 tỷ3,00 tỷ2,40 tỷ3,51 tỷ
LNST công ty mẹ2,39 tỷ2,23 tỷ2,40 tỷ3,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,61 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
406,05 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-591,07 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
67,07 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
28,56 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
30,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
27,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
34,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HNB

HNB là công ty gì?
HNB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bến xe Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105528. Trụ sở tại Gác 2 - Bến xe Giáp Bát - P. Hoàng Mai - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu HNB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNB bắt đầu giao dịch ngày 22/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/05/1996.
Vốn hóa của HNB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNB đạt 120,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 135,88 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,60 tỷ, ROE 11,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Hữu Tuyến. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105528.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ