CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL (HMG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HMG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1198 toàn thị trường và thứ 84/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
90,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,37%
Số lao động
124
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HMG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Khối lượng bình quân phiên146
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,33 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL

Tên doanh nghiệp
CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL
Mã chứng khoán
HMG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/05/1993
Ngày niêm yết
09/09/2016
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
124 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Nguyên Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Huy Thành
Địa chỉ
20 Tôn Thất Tùng - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3852 1115

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu kim khí, nguyên vật liệu phục vụ ngành thép, máy móc, thiết bị phụ tùng, ô tô, xe máy, phương tiện bốc xếp, san ủi, kinh doanh vòng bi, vật liệu điện, dụng cụ cơ khí, các loại vật tư tổng hợp, thiết bị viễn thông, điện tử, điện lạnh, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi

- Sản xuất, gia công, chế biến các sản phẩm kim loại, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, gia công, lắp ráp đóng mới các loại xe và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy; ...

Chỉ số tài chính HMG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.045 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.974 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,30%
Biên lợi nhuận gộp2,02%
Biên lợi nhuận ròng0,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,74%

Kết quả kinh doanh HMG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,97 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ4,02 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,87 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp100,31 tỷ70,89 tỷ68,07 tỷ53,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,22 tỷ15,42 tỷ15,02 tỷ7,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,40 tỷ11,30 tỷ11,57 tỷ6,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,40 tỷ11,30 tỷ11,57 tỷ6,96 tỷ
EBITDA25,72 tỷ16,84 tỷ16,67 tỷ8,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản428,32 tỷ389,22 tỷ403,41 tỷ341,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn413,78 tỷ375,39 tỷ390,56 tỷ328,79 tỷ
Tài sản dài hạn14,53 tỷ13,84 tỷ12,85 tỷ12,58 tỷ
Nợ phải trả311,55 tỷ281,95 tỷ296,71 tỷ239,29 tỷ
Vốn chủ sở hữu116,76 tỷ107,28 tỷ106,69 tỷ102,08 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,25 tỷ13,57 tỷ30,34 tỷ-59,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,20 tỷ-83,10 triệu-11,16 tỷ3,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,42 tỷ-5,36 tỷ-15,66 tỷ56,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,62 tỷ8,13 tỷ3,52 tỷ53,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,14 tỷ13,52 tỷ5,39 tỷ1,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,49 tỷ
Các khoản dự phòng
1,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-859,77 triệu
Chi phí đi vay
17,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
43,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
752,07 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-210,84 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,67 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-30,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
602,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,77 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,77 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,14 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HMG

HMG là công ty gì?
HMG là mã chứng khoán của CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100368. Trụ sở tại 20 Tôn Thất Tùng - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu HMG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HMG bắt đầu giao dịch ngày 09/09/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/05/1993.
Vốn hóa của HMG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HMG đạt 90,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1198 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HMG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,40 tỷ, ROE 15,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HMG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Nguyên Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Huy Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100368.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ