Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 940 toàn thị trường và thứ 123/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.341 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 56,16 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, kinh doanh sứ cách điện, gốm sứ kỹ thuật, vật liệu chịu lửa, thủy tinh cách điện, polymer và các phụ kiện đồng bộ
- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thiết bị điện cho đường dây và trạm
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.507 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.156 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,13% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 142,02 tỷ | 181,06 tỷ | 142,02 tỷ | 109,38 tỷ | 122,38 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 83,90 tỷ | 104,93 tỷ | 83,90 tỷ | 66,02 tỷ | 77,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 58,08 tỷ | 76,13 tỷ | 58,08 tỷ | 43,30 tỷ | 44,44 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 34,64 tỷ | 52,83 tỷ | 34,64 tỷ | 22,79 tỷ | 22,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,58 tỷ | 42,55 tỷ | 27,58 tỷ | 18,37 tỷ | 18,40 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 27,58 tỷ | 42,55 tỷ | 27,58 tỷ | 18,37 tỷ | 18,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 175,22 tỷ | 202,61 tỷ | 175,22 tỷ | 158,98 tỷ | 146,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 124,49 tỷ | 162,41 tỷ | 124,49 tỷ | 118,34 tỷ | 98,07 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 50,73 tỷ | 40,20 tỷ | 50,73 tỷ | 40,64 tỷ | 48,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 19,50 tỷ | 23,31 tỷ | 19,50 tỷ | 18,21 tỷ | 14,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 155,72 tỷ | 179,30 tỷ | 155,72 tỷ | 140,77 tỷ | 131,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.