Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Lạng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 238/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo phiên, 26 mốc, đến phiên 01/07/2024.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 181 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,40 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.500 |
- Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
- Dịch vụ thi công xây dựng công trình về giao thông đường sắt, đường bộ, dân dụng, công nghiệp
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy
- Tổ chức úng phó sự cố thiên tai, cứu nạn và tai nạn giao thông đường sắt; Thiết kế, giám sát thi công công trình giao thông đường sắt
- Kinh doanh vận tải đường bộ; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy...
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.621 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.024 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,17 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 77,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 198,32 tỷ | 202,29 tỷ | 197,00 tỷ | 158,07 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 172,46 tỷ | 178,16 tỷ | 172,21 tỷ | 137,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,86 tỷ | 24,13 tỷ | 24,79 tỷ | 20,47 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,30 tỷ | 4,01 tỷ | 4,16 tỷ | 3,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,24 tỷ | 3,18 tỷ | 3,15 tỷ | 3,04 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,24 tỷ | 3,18 tỷ | 3,15 tỷ | 3,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 99,11 tỷ | 96,00 tỷ | 85,85 tỷ | 96,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 90,67 tỷ | 86,92 tỷ | 75,23 tỷ | 85,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,44 tỷ | 9,08 tỷ | 10,62 tỷ | 10,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 77,06 tỷ | 74,21 tỷ | 64,60 tỷ | 75,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 22,05 tỷ | 21,78 tỷ | 21,25 tỷ | 20,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.