Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô (HLO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HLO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 993 toàn thị trường và thứ 131/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
160,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
143,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,76 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,45%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLO

Giá đóng cửa theo tuần, 99 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.000 đ
Khối lượng bình quân phiên89
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô
Mã chứng khoán
HLO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/06/2024
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lin Fu Lung
Tổng giám đốc
Ông Kỷ Minh Du
Địa chỉ
Thửa đất số 1616 - Tờ bản đồ số 39 - Đường Trịnh Hoài Đức - Kp. Khánh Lộc - P. Tân Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 274 730 1718

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn hóa chất xử lý bề mặt kim loại, nguyên liệu nhựa công nghiệp; máy móc thiết bị xi mạ, phụ tùng máy móc thiết bị, phụ kiện ngành công nghiệp.

- Công ty chuyên về sản xuất và tư vấn về các thiết bị xi mạ, các hệ thống xử lý chất thải, lọc không khí, lọc nước.

Chỉ số tài chính HLO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.076 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.149 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,57%
Biên lợi nhuận gộp25,96%
Biên lợi nhuận ròng14,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,99%

Kết quả kinh doanh HLO qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần143,71 tỷ109,48 tỷ100,81 tỷ
Giá vốn hàng bán106,11 tỷ82,66 tỷ83,99 tỷ
Lợi nhuận gộp37,31 tỷ26,79 tỷ16,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,38 tỷ8,90 tỷ5,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,76 tỷ8,72 tỷ5,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,76 tỷ8,72 tỷ5,43 tỷ
EBITDA27,88 tỷ12,10 tỷ8,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản179,41 tỷ174,92 tỷ149,77 tỷ
Tài sản ngắn hạn112,37 tỷ115,42 tỷ103,75 tỷ
Tài sản dài hạn67,04 tỷ59,50 tỷ46,02 tỷ
Nợ phải trả17,93 tỷ34,20 tỷ17,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu161,49 tỷ140,72 tỷ132,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,30 tỷ23,49 tỷ11,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,40 tỷ-26,86 tỷ-11,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính24,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,10 tỷ-3,34 tỷ5,82 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,69 tỷ25,79 tỷ29,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,50 tỷ
Các khoản dự phòng
3,98 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
12,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,79 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-19,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
644,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
277,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-66,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
54,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,64 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
327.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HLO

HLO là công ty gì?
HLO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Ha Lô, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3702308640. Trụ sở tại Thửa đất số 1616 - Tờ bản đồ số 39 - Đường Trịnh Hoài Đức - Kp. Khánh Lộc - P. Tân Hiệp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HLO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLO bắt đầu giao dịch ngày 24/06/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của HLO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLO đạt 160,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 993 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 143,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,76 tỷ, ROE 12,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lin Fu Lung. Tổng giám đốc: Ông Kỷ Minh Du.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3702308640.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ