Công ty cổ phần Helio Energy (HIO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HIO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Helio Energy là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/10/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 80/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.100 đ
+100 đ (+1,25%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
336,00 tỷ
42.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
420 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
109,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,37%
Số lao động
47
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HIO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.300 đ
Khối lượng bình quân phiên19.874
Giá trị giao dịch bình quân phiên150,36 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.300
Khối lượng nước ngoài bán3.933

Hồ sơ Công ty cổ phần Helio Energy

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Helio Energy
Mã chứng khoán
HIO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/10/2023
Vốn điều lệ
420 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
42.000.000 cổ phiếu
Số lao động
47 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thành Đạt
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh
Địa chỉ
Tầng 5 - Số 201 đường Trường Chinh - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3 226 3333

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất điện.

- Dịch vụ quản lý vận hành, tư vấn đầu tư.

Chỉ số tài chính HIO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu323 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.330 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,03%
Biên lợi nhuận gộp37,10%
Biên lợi nhuận ròng12,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,60%

Kết quả kinh doanh HIO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần109,61 tỷ119,30 tỷ124,05 tỷ102,21 tỷ
Giá vốn hàng bán68,95 tỷ67,24 tỷ70,17 tỷ58,52 tỷ
Lợi nhuận gộp40,66 tỷ52,06 tỷ53,87 tỷ43,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,27 tỷ22,87 tỷ11,82 tỷ7,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,55 tỷ21,08 tỷ10,07 tỷ6,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,55 tỷ21,08 tỷ10,07 tỷ6,34 tỷ
EBITDA58,53 tỷ67,71 tỷ57,72 tỷ47,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản447,58 tỷ505,48 tỷ546,32 tỷ601,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,58 tỷ105,99 tỷ90,94 tỷ94,88 tỷ
Tài sản dài hạn408,00 tỷ399,49 tỷ455,39 tỷ507,07 tỷ
Nợ phải trả181,73 tỷ251,59 tỷ312,70 tỷ378,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu265,84 tỷ253,89 tỷ233,62 tỷ223,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh62,27 tỷ48,37 tỷ57,96 tỷ54,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,57 tỷ26,06 tỷ-20,81 tỷ16,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-65,03 tỷ-59,44 tỷ-58,58 tỷ-36,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,33 tỷ14,99 tỷ-21,43 tỷ34,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,95 tỷ32,29 tỷ17,30 tỷ38,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,18 tỷ26,86 tỷ28,94 tỷ30,73 tỷ
Lợi nhuận gộp17,44 tỷ10,00 tỷ11,01 tỷ13,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế81,15 tỷ3,40 tỷ3,76 tỷ6,53 tỷ
LNST công ty mẹ78,89 tỷ3,40 tỷ3,76 tỷ6,53 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,26 tỷ
Các khoản dự phòng
112,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-486,71 triệu
Chi phí đi vay
15,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
73,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
17,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,09 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
152,86 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
62,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,25 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-46,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,16 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
32,19 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
64,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-129,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-65,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
32,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HIO

HIO là công ty gì?
HIO là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Helio Energy, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0109204756. Trụ sở tại Tầng 5 - Số 201 đường Trường Chinh - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HIO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HIO bắt đầu giao dịch ngày 23/10/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của HIO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HIO đạt 336,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 42.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 750 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HIO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 109,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,55 tỷ, ROE 5,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HIO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Thành Đạt. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0109204756.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ