Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Helio Energy là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/10/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 80/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 19.874 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 150,36 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.300 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.933 |
- Sản xuất điện.
- Dịch vụ quản lý vận hành, tư vấn đầu tư.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 42.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 323 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.330 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 24,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,60% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 109,61 tỷ | 119,30 tỷ | 124,05 tỷ | 102,21 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 68,95 tỷ | 67,24 tỷ | 70,17 tỷ | 58,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,66 tỷ | 52,06 tỷ | 53,87 tỷ | 43,69 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,27 tỷ | 22,87 tỷ | 11,82 tỷ | 7,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,55 tỷ | 21,08 tỷ | 10,07 tỷ | 6,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,55 tỷ | 21,08 tỷ | 10,07 tỷ | 6,34 tỷ |
| EBITDA | 58,53 tỷ | 67,71 tỷ | 57,72 tỷ | 47,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 447,58 tỷ | 505,48 tỷ | 546,32 tỷ | 601,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 39,58 tỷ | 105,99 tỷ | 90,94 tỷ | 94,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 408,00 tỷ | 399,49 tỷ | 455,39 tỷ | 507,07 tỷ |
| Nợ phải trả | 181,73 tỷ | 251,59 tỷ | 312,70 tỷ | 378,41 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 265,84 tỷ | 253,89 tỷ | 233,62 tỷ | 223,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 62,27 tỷ | 48,37 tỷ | 57,96 tỷ | 54,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -15,57 tỷ | 26,06 tỷ | -20,81 tỷ | 16,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -65,03 tỷ | -59,44 tỷ | -58,58 tỷ | -36,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18,33 tỷ | 14,99 tỷ | -21,43 tỷ | 34,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,95 tỷ | 32,29 tỷ | 17,30 tỷ | 38,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,18 tỷ | 26,86 tỷ | 28,94 tỷ | 30,73 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,44 tỷ | 10,00 tỷ | 11,01 tỷ | 13,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 81,15 tỷ | 3,40 tỷ | 3,76 tỷ | 6,53 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 78,89 tỷ | 3,40 tỷ | 3,76 tỷ | 6,53 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.