Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ Phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1558 toàn thị trường và thứ 250/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Vận tải hàng hóa; Vận tải du lịch
- Vận tải hành khách
- Dịch vụ kho
- Dịch vụ bến bãi
- Các dịch vụ khác hỗ trợ dịch vụ vận tải và dịch vụ hàng hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.386 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.206 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,66 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,50 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 19,14% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,43 tỷ | 35,31 tỷ | 33,43 tỷ | 30,50 tỷ | 29,57 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 23,86 tỷ | 22,05 tỷ | 23,86 tỷ | 19,00 tỷ | 22,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,57 tỷ | 13,26 tỷ | 9,57 tỷ | 11,50 tỷ | 6,94 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,76 tỷ | 6,52 tỷ | 1,76 tỷ | 3,96 tỷ | 456,93 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,39 tỷ | 5,07 tỷ | 1,39 tỷ | 2,68 tỷ | 327,13 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,39 tỷ | 5,07 tỷ | 1,39 tỷ | 2,68 tỷ | 327,13 triệu |
| EBITDA | 3,28 tỷ | 7,98 tỷ | 3,28 tỷ | 5,57 tỷ | 1,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 29,94 tỷ | 35,01 tỷ | 29,94 tỷ | 35,02 tỷ | 30,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 18,29 tỷ | 23,36 tỷ | 18,29 tỷ | 23,83 tỷ | 19,93 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,65 tỷ | 11,65 tỷ | 11,65 tỷ | 11,19 tỷ | 10,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,73 tỷ | 6,32 tỷ | 5,73 tỷ | 9,51 tỷ | 9,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 24,21 tỷ | 28,69 tỷ | 24,21 tỷ | 25,51 tỷ | 20,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,70 tỷ | 5,57 tỷ | 1,70 tỷ | 1,11 tỷ | 3,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,97 tỷ | 3,94 tỷ | -1,97 tỷ | -78,35 triệu | -4,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,04 tỷ | -419,27 triệu | -2,04 tỷ | -432,00 triệu | -722,94 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,31 tỷ | 9,10 tỷ | -2,31 tỷ | 602,37 triệu | -2,12 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,74 tỷ | 16,84 tỷ | 7,74 tỷ | 10,06 tỷ | 9,46 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.