Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (HFX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HFX
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1615 toàn thị trường và thứ 26/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,50 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
22,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-11,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -48,48%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HFX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên42
Giá trị giao dịch bình quân phiên234.900 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà
Mã chứng khoán
HFX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/11/2011
Vốn điều lệ
13 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hợp
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Minh
Địa chỉ
122-123 M2 Láng Trung - P.Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3835 9938

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng chè, quế, khăn bông và một số sản phẩm nông sản khác.

Chỉ số tài chính HFX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-9.432 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-237.903 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-51,08%
Biên lợi nhuận gộp16,69%
Biên lợi nhuận ròng-48,48%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1.193,74%

Kết quả kinh doanh HFX qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần22,91 tỷ23,59 tỷ22,91 tỷ22,01 tỷ24,91 tỷ
Giá vốn hàng bán19,09 tỷ18,88 tỷ19,09 tỷ17,52 tỷ20,18 tỷ
Lợi nhuận gộp3,83 tỷ4,70 tỷ3,83 tỷ4,49 tỷ4,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-11,11 tỷ-15,31 tỷ-11,11 tỷ-15,17 tỷ-7,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-11,11 tỷ-15,32 tỷ-11,11 tỷ-15,22 tỷ-7,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,43 tỷ-11,11 tỷ-9,43 tỷ-14,77 tỷ-5,32 tỷ
EBITDA-10,75 tỷ-15,07 tỷ-10,75 tỷ-14,80 tỷ-6,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản21,75 tỷ21,19 tỷ21,75 tỷ22,30 tỷ29,59 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,17 tỷ16,05 tỷ16,17 tỷ16,51 tỷ23,48 tỷ
Tài sản dài hạn5,58 tỷ5,14 tỷ5,58 tỷ5,79 tỷ6,11 tỷ
Nợ phải trả259,65 tỷ274,41 tỷ259,65 tỷ249,09 tỷ241,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu-237,90 tỷ-253,23 tỷ-237,90 tỷ-226,79 tỷ-211,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,16 tỷ-1,66 tỷ1,16 tỷ-2,32 tỷ4,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-67,51 triệu3,90 triệu-67,51 triệu9,67 triệu7,65 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-120,00 triệu-90,00 triệu-120,00 triệu-120,00 triệu313,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ973,16 triệu-1,74 tỷ973,16 triệu-2,43 tỷ4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,11 tỷ2,62 tỷ4,11 tỷ3,06 tỷ5,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-11,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
361,20 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,28 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,49 triệu
Chi phí đi vay
8,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-558,28 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-824,03 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
342,91 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,16 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-75,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-67,51 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-120,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-120,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
973,16 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
78,50 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về HFX

HFX là công ty gì?
HFX là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101876. Trụ sở tại 122-123 M2 Láng Trung - P.Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu HFX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HFX bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2011 trên UPCoM.
Vốn hóa của HFX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HFX đạt 3,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1615 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HFX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 22,91 tỷ, lợi nhuận sau thuế -11,11 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HFX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hợp. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101876.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ