Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 700 toàn thị trường và thứ 72/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 212 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,79 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh xăng dầu, nhiên liệu, dầu diezel, dầu lửa, dầu mamut, dầu mỡ bôi trơn và công nghiệp, gas, than và hàng CN tiêu dùng
- Kinh doanh XNK xăng dầu, kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ KD xăng dầu
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 925 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.699 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 42,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,04 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 67,07% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,03 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,91 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 115,38 tỷ | 107,74 tỷ | 115,38 tỷ | 83,55 tỷ | 62,61 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,84 tỷ | 11,90 tỷ | 8,84 tỷ | 3,11 tỷ | -14,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,25 tỷ | 14,28 tỷ | 9,25 tỷ | 3,04 tỷ | -12,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,25 tỷ | 14,28 tỷ | 9,25 tỷ | 3,04 tỷ | -12,44 tỷ |
| EBITDA | 14,04 tỷ | 18,02 tỷ | 14,04 tỷ | 8,73 tỷ | -7,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 264,15 tỷ | 231,30 tỷ | 264,15 tỷ | 320,51 tỷ | 346,73 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 198,11 tỷ | 164,55 tỷ | 198,11 tỷ | 252,62 tỷ | 272,05 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 66,04 tỷ | 66,75 tỷ | 66,04 tỷ | 67,89 tỷ | 74,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 177,16 tỷ | 133,21 tỷ | 177,16 tỷ | 239,76 tỷ | 285,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 86,99 tỷ | 98,09 tỷ | 86,99 tỷ | 80,75 tỷ | 60,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 27,91 tỷ | 67,07 tỷ | 27,91 tỷ | -14,78 tỷ | -32,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,15 tỷ | -25,51 tỷ | -3,15 tỷ | 2,34 tỷ | 4,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49,58 tỷ | -37,78 tỷ | -49,58 tỷ | 10,99 tỷ | 45,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24,81 tỷ | 3,78 tỷ | -24,81 tỷ | -1,44 tỷ | 17,83 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,92 tỷ | 10,70 tỷ | 6,92 tỷ | 31,73 tỷ | 33,17 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.