Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC (HFC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HFC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 700 toàn thị trường và thứ 72/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
395,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
102 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,46%
Số lao động
72
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HFC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Khối lượng bình quân phiên212
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC
Mã chứng khoán
HFC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/09/2006
Ngày niêm yết
01/03/2010
Vốn điều lệ
102 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
72 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Doãn Đức Liêm
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Yên
Địa chỉ
Số 233 Phố Khâm Thiên - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3978 0731

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu, nhiên liệu, dầu diezel, dầu lửa, dầu mamut, dầu mỡ bôi trơn và công nghiệp, gas, than và hàng CN tiêu dùng

- Kinh doanh XNK xăng dầu, kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ KD xăng dầu

- Kinh doanh dịch vụ khách sạn...

Chỉ số tài chính HFC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu925 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.699 đ
P/E — giá trên lợi nhuận42,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,50%
Biên lợi nhuận gộp5,68%
Biên lợi nhuận ròng0,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,07%

Kết quả kinh doanh HFC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần2,03 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,91 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp115,38 tỷ107,74 tỷ115,38 tỷ83,55 tỷ62,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,84 tỷ11,90 tỷ8,84 tỷ3,11 tỷ-14,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,25 tỷ14,28 tỷ9,25 tỷ3,04 tỷ-12,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,25 tỷ14,28 tỷ9,25 tỷ3,04 tỷ-12,44 tỷ
EBITDA14,04 tỷ18,02 tỷ14,04 tỷ8,73 tỷ-7,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản264,15 tỷ231,30 tỷ264,15 tỷ320,51 tỷ346,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn198,11 tỷ164,55 tỷ198,11 tỷ252,62 tỷ272,05 tỷ
Tài sản dài hạn66,04 tỷ66,75 tỷ66,04 tỷ67,89 tỷ74,68 tỷ
Nợ phải trả177,16 tỷ133,21 tỷ177,16 tỷ239,76 tỷ285,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu86,99 tỷ98,09 tỷ86,99 tỷ80,75 tỷ60,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh27,91 tỷ67,07 tỷ27,91 tỷ-14,78 tỷ-32,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,15 tỷ-25,51 tỷ-3,15 tỷ2,34 tỷ4,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-49,58 tỷ-37,78 tỷ-49,58 tỷ10,99 tỷ45,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,81 tỷ3,78 tỷ-24,81 tỷ-1,44 tỷ17,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,92 tỷ10,70 tỷ6,92 tỷ31,73 tỷ33,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,20 tỷ
Các khoản dự phòng
16,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,44 tỷ
Chi phí đi vay
14,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
805,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,06 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,11 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-476,91 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-49,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HFC

HFC là công ty gì?
HFC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108159. Trụ sở tại Số 233 Phố Khâm Thiên - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HFC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HFC bắt đầu giao dịch ngày 01/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/09/2006.
Vốn hóa của HFC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HFC đạt 395,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 700 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HFC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,25 tỷ, ROE 10,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HFC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Doãn Đức Liêm. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Yên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108159.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ