Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 701 toàn thị trường và thứ 84/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 70.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 58.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.643 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 142,82 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn đầu tư xây dựng, kinh doanh khu du lịch sinh thái (không hoạt động tại trụ sở)
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Nuôi trồng thủy sản nội địa
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.631 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 77.371 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,02% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,38% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,30 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,34% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 220,86 tỷ | 252,19 tỷ | 220,86 tỷ | 276,66 tỷ | 244,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 120,63 tỷ | 150,04 tỷ | 120,63 tỷ | 163,02 tỷ | 146,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 100,24 tỷ | 101,33 tỷ | 100,24 tỷ | 113,64 tỷ | 98,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 63,34 tỷ | 72,16 tỷ | 63,34 tỷ | 74,93 tỷ | 57,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 60,44 tỷ | 64,96 tỷ | 60,44 tỷ | 70,17 tỷ | 56,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 45,78 tỷ | 51,55 tỷ | 45,78 tỷ | 55,62 tỷ | 43,93 tỷ |
| EBITDA | 82,39 tỷ | 93,93 tỷ | 82,39 tỷ | 94,79 tỷ | 76,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 605,55 tỷ | 644,40 tỷ | 605,55 tỷ | 637,91 tỷ | 626,08 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 298,88 tỷ | 359,06 tỷ | 298,88 tỷ | 302,72 tỷ | 262,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 306,67 tỷ | 285,34 tỷ | 306,67 tỷ | 335,20 tỷ | 363,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 141,33 tỷ | 152,17 tỷ | 141,33 tỷ | 198,57 tỷ | 223,63 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 464,22 tỷ | 492,23 tỷ | 464,22 tỷ | 439,34 tỷ | 402,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 17,49 tỷ | 95,70 tỷ | 17,49 tỷ | 100,01 tỷ | 1,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 21,75 tỷ | 27,32 tỷ | 21,75 tỷ | 11,58 tỷ | -39,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -66,24 tỷ | -65,84 tỷ | -66,24 tỷ | -62,09 tỷ | 47,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27,00 tỷ | 57,18 tỷ | -27,00 tỷ | 49,50 tỷ | 9,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 121,74 tỷ | 178,93 tỷ | 121,74 tỷ | 146,86 tỷ | 97,35 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.