Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II (HEC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HEC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 701 toàn thị trường và thứ 84/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
66.500 đ
+1.500 đ (+2,31%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
390,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
220,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
60,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,37%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HEC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)70.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)58.900 đ
Khối lượng bình quân phiên2.643
Giá trị giao dịch bình quân phiên142,82 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II
Mã chứng khoán
HEC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/09/1995
Ngày niêm yết
21/12/2016
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Hữu Quỳnh
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Quốc
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 169 Trần Quốc Thảo - P. Nhiêu Lộc - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3931 6753
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

- Tư vấn đầu tư xây dựng, kinh doanh khu du lịch sinh thái (không hoạt động tại trụ sở)

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Nuôi trồng thủy sản nội địa

Chỉ số tài chính HEC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.631 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)77.371 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,98%
Biên lợi nhuận gộp45,38%
Biên lợi nhuận ròng27,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,34%

Kết quả kinh doanh HEC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần220,86 tỷ252,19 tỷ220,86 tỷ276,66 tỷ244,42 tỷ
Giá vốn hàng bán120,63 tỷ150,04 tỷ120,63 tỷ163,02 tỷ146,11 tỷ
Lợi nhuận gộp100,24 tỷ101,33 tỷ100,24 tỷ113,64 tỷ98,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD63,34 tỷ72,16 tỷ63,34 tỷ74,93 tỷ57,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế60,44 tỷ64,96 tỷ60,44 tỷ70,17 tỷ56,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ45,78 tỷ51,55 tỷ45,78 tỷ55,62 tỷ43,93 tỷ
EBITDA82,39 tỷ93,93 tỷ82,39 tỷ94,79 tỷ76,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản605,55 tỷ644,40 tỷ605,55 tỷ637,91 tỷ626,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn298,88 tỷ359,06 tỷ298,88 tỷ302,72 tỷ262,96 tỷ
Tài sản dài hạn306,67 tỷ285,34 tỷ306,67 tỷ335,20 tỷ363,12 tỷ
Nợ phải trả141,33 tỷ152,17 tỷ141,33 tỷ198,57 tỷ223,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu464,22 tỷ492,23 tỷ464,22 tỷ439,34 tỷ402,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,49 tỷ95,70 tỷ17,49 tỷ100,01 tỷ1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư21,75 tỷ27,32 tỷ21,75 tỷ11,58 tỷ-39,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-66,24 tỷ-65,84 tỷ-66,24 tỷ-62,09 tỷ47,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,00 tỷ57,18 tỷ-27,00 tỷ49,50 tỷ9,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ121,74 tỷ178,93 tỷ121,74 tỷ146,86 tỷ97,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
65,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,05 tỷ
Các khoản dự phòng
8,12 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-829.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,38 tỷ
Chi phí đi vay
7,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
93,97 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-39,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
925,03 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,95 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-95,79 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-369,79 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,74 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
650,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,12 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-37,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-66,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
148,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
829.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
121,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HEC

HEC là công ty gì?
HEC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi II, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300566614. Trụ sở tại Số 169 Trần Quốc Thảo - P. Nhiêu Lộc - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HEC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HEC bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/09/1995.
Vốn hóa của HEC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HEC đạt 390,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 701 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HEC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 220,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế 60,44 tỷ, ROE 13,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HEC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Hữu Quỳnh. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Quốc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300566614.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ