Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương (HDW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 80/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
336,00 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
319 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
603,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
48,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,04%
Số lao động
934
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.700 đ
Khối lượng bình quân phiên296
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương
Mã chứng khoán
HDW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/09/1992
Ngày niêm yết
03/11/2017
Vốn điều lệ
319 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
934 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Mạnh Dũng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Sơn
Địa chỉ
Số 10 - Đường Hồng Quang - P. Hải Dương - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 384 0380 - 385 9104

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh nước sạch.

- Lắp đặt đường ống, xây lắp các công trình cấp thoát nước.

- Sản xuất và mua bán nước uống tinh khiết đóng chai.

- Xây dựng công trình dân dụng khác.

Chỉ số tài chính HDW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.516 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.808 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,32%
Biên lợi nhuận gộp26,98%
Biên lợi nhuận ròng8,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,92 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,04%

Kết quả kinh doanh HDW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần603,35 tỷ569,44 tỷ543,26 tỷ523,19 tỷ
Giá vốn hàng bán440,54 tỷ409,17 tỷ380,42 tỷ364,05 tỷ
Lợi nhuận gộp162,81 tỷ160,27 tỷ162,84 tỷ159,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD61,48 tỷ58,36 tỷ58,51 tỷ65,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,52 tỷ46,04 tỷ44,57 tỷ52,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ48,52 tỷ46,04 tỷ44,57 tỷ52,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản911,99 tỷ910,43 tỷ953,19 tỷ986,29 tỷ
Tài sản ngắn hạn73,49 tỷ68,74 tỷ70,21 tỷ68,55 tỷ
Tài sản dài hạn838,50 tỷ841,69 tỷ882,98 tỷ917,74 tỷ
Nợ phải trả438,13 tỷ452,24 tỷ513,32 tỷ552,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu473,86 tỷ458,18 tỷ439,87 tỷ433,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần150,55 tỷ156,96 tỷ143,46 tỷ148,28 tỷ
Lợi nhuận gộp43,63 tỷ46,49 tỷ40,96 tỷ40,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,73 tỷ17,91 tỷ12,46 tỷ5,59 tỷ
LNST công ty mẹ18,73 tỷ17,91 tỷ12,46 tỷ5,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HDW

HDW là công ty gì?
HDW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800001348 . Trụ sở tại Số 10 - Đường Hồng Quang - P. Hải Dương - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HDW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDW bắt đầu giao dịch ngày 03/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/09/1992.
Vốn hóa của HDW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDW đạt 336,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 750 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 603,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 48,52 tỷ, ROE 10,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Mạnh Dũng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800001348 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ