Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 80/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 296 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,84 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch.
- Lắp đặt đường ống, xây lắp các công trình cấp thoát nước.
- Sản xuất và mua bán nước uống tinh khiết đóng chai.
- Xây dựng công trình dân dụng khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.516 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.808 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,71 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,24% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,04% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,92 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 603,35 tỷ | 569,44 tỷ | 543,26 tỷ | 523,19 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 440,54 tỷ | 409,17 tỷ | 380,42 tỷ | 364,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 162,81 tỷ | 160,27 tỷ | 162,84 tỷ | 159,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 61,48 tỷ | 58,36 tỷ | 58,51 tỷ | 65,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 48,52 tỷ | 46,04 tỷ | 44,57 tỷ | 52,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 48,52 tỷ | 46,04 tỷ | 44,57 tỷ | 52,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 911,99 tỷ | 910,43 tỷ | 953,19 tỷ | 986,29 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 73,49 tỷ | 68,74 tỷ | 70,21 tỷ | 68,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 838,50 tỷ | 841,69 tỷ | 882,98 tỷ | 917,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 438,13 tỷ | 452,24 tỷ | 513,32 tỷ | 552,39 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 473,86 tỷ | 458,18 tỷ | 439,87 tỷ | 433,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 150,55 tỷ | 156,96 tỷ | 143,46 tỷ | 148,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,63 tỷ | 46,49 tỷ | 40,96 tỷ | 40,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,73 tỷ | 17,91 tỷ | 12,46 tỷ | 5,59 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,73 tỷ | 17,91 tỷ | 12,46 tỷ | 5,59 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.