Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (HDP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 40/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
99 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
420,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,75%
Số lao động
41
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.100 đ
Khối lượng bình quân phiên1.046
Giá trị giao dịch bình quân phiên26,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Mã chứng khoán
HDP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/09/1996
Ngày niêm yết
16/03/2017
Vốn điều lệ
99 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
41 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hồng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Lê Quốc Khánh
Địa chỉ
Số 167 Hà Huy Tập - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh
Điện thoại
(84.239) 385 4398

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.

- Sản xuất rượu vang.

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.

- Bán buôn đồ uống.

- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.

Chỉ số tài chính HDP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.579 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.015 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,17%
Biên lợi nhuận gộp25,73%
Biên lợi nhuận ròng3,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,38%

Kết quả kinh doanh HDP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần420,79 tỷ420,49 tỷ420,79 tỷ422,16 tỷ479,67 tỷ
Giá vốn hàng bán301,03 tỷ292,28 tỷ301,03 tỷ312,14 tỷ340,77 tỷ
Lợi nhuận gộp108,26 tỷ115,26 tỷ108,26 tỷ104,08 tỷ132,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,93 tỷ22,19 tỷ19,93 tỷ15,74 tỷ21,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,79 tỷ20,13 tỷ15,79 tỷ12,43 tỷ16,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,79 tỷ20,13 tỷ15,79 tỷ12,43 tỷ16,85 tỷ
EBITDA31,58 tỷ37,23 tỷ31,58 tỷ27,81 tỷ32,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản305,36 tỷ311,38 tỷ305,36 tỷ265,62 tỷ286,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn146,94 tỷ151,82 tỷ146,94 tỷ148,55 tỷ167,51 tỷ
Tài sản dài hạn158,41 tỷ159,57 tỷ158,41 tỷ117,07 tỷ118,76 tỷ
Nợ phải trả175,21 tỷ176,59 tỷ175,21 tỷ139,35 tỷ155,53 tỷ
Vốn chủ sở hữu130,15 tỷ134,79 tỷ130,15 tỷ126,27 tỷ130,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,00 tỷ34,75 tỷ48,00 tỷ22,90 tỷ30,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-58,41 tỷ-19,28 tỷ-58,41 tỷ-10,79 tỷ-29,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính10,39 tỷ-10,56 tỷ10,39 tỷ-18,94 tỷ4,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,96 triệu4,91 tỷ-10,96 triệu-6,83 tỷ6,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,15 tỷ9,07 tỷ4,15 tỷ4,15 tỷ10,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần97,31 tỷ
Lợi nhuận gộp21,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,54 tỷ
LNST công ty mẹ2,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,65 tỷ
Các khoản dự phòng
695,03 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,23 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,00 triệu
Chi phí đi vay
3,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
35,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
21,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
40,50 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-404,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-58,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-58,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
281,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-259,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,92 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
10,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,96 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về HDP

HDP là công ty gì?
HDP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3000104879. Trụ sở tại Số 167 Hà Huy Tập - P. Thành Sen - T. Hà Tĩnh.
Cổ phiếu HDP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDP bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/09/1996.
Vốn hóa của HDP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDP đạt 200,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 420,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,79 tỷ, ROE 12,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hồng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Lê Quốc Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3000104879.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ