Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 40/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.046 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 26,47 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất rượu vang.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Bán buôn đồ uống.
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.579 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.015 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,66 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,14% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,75% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,38% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 420,79 tỷ | 420,49 tỷ | 420,79 tỷ | 422,16 tỷ | 479,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 301,03 tỷ | 292,28 tỷ | 301,03 tỷ | 312,14 tỷ | 340,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,26 tỷ | 115,26 tỷ | 108,26 tỷ | 104,08 tỷ | 132,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,93 tỷ | 22,19 tỷ | 19,93 tỷ | 15,74 tỷ | 21,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,79 tỷ | 20,13 tỷ | 15,79 tỷ | 12,43 tỷ | 16,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,79 tỷ | 20,13 tỷ | 15,79 tỷ | 12,43 tỷ | 16,85 tỷ |
| EBITDA | 31,58 tỷ | 37,23 tỷ | 31,58 tỷ | 27,81 tỷ | 32,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 305,36 tỷ | 311,38 tỷ | 305,36 tỷ | 265,62 tỷ | 286,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 146,94 tỷ | 151,82 tỷ | 146,94 tỷ | 148,55 tỷ | 167,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 158,41 tỷ | 159,57 tỷ | 158,41 tỷ | 117,07 tỷ | 118,76 tỷ |
| Nợ phải trả | 175,21 tỷ | 176,59 tỷ | 175,21 tỷ | 139,35 tỷ | 155,53 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 130,15 tỷ | 134,79 tỷ | 130,15 tỷ | 126,27 tỷ | 130,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 48,00 tỷ | 34,75 tỷ | 48,00 tỷ | 22,90 tỷ | 30,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -58,41 tỷ | -19,28 tỷ | -58,41 tỷ | -10,79 tỷ | -29,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 10,39 tỷ | -10,56 tỷ | 10,39 tỷ | -18,94 tỷ | 4,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10,96 triệu | 4,91 tỷ | -10,96 triệu | -6,83 tỷ | 6,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,15 tỷ | 9,07 tỷ | 4,15 tỷ | 4,15 tỷ | 10,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 97,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,54 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,54 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.