Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/09/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1551 toàn thị trường và thứ 247/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 172 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,97 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.800 |
- Sản xuất kinh doanh và in các loại bao bì nhựa, bao bì giấy
- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành bao bì
- Cho thuê nhà xưởng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.458 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.793 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 76,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 112,36% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,11% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,38 tỷ | 4,93 tỷ | 4,38 tỷ | 4,05 tỷ | 4,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,03 tỷ | 945,03 triệu | 1,03 tỷ | 969,75 triệu | 1,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,34 tỷ | 3,98 tỷ | 3,34 tỷ | 3,08 tỷ | 2,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,15 tỷ | 4,99 tỷ | 6,15 tỷ | 5,28 tỷ | 4,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,92 tỷ | 3,98 tỷ | 4,92 tỷ | 4,22 tỷ | 3,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,92 tỷ | 3,98 tỷ | 4,92 tỷ | 4,22 tỷ | 3,34 tỷ |
| EBITDA | 6,43 tỷ | 5,17 tỷ | 6,43 tỷ | 5,56 tỷ | 4,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 37,90 tỷ | 39,05 tỷ | 37,90 tỷ | 35,40 tỷ | 33,91 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 14,51 tỷ | 8,66 tỷ | 14,51 tỷ | 11,50 tỷ | 3,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 23,39 tỷ | 30,40 tỷ | 23,39 tỷ | 23,91 tỷ | 30,35 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,32 tỷ | 2,27 tỷ | 2,32 tỷ | 1,82 tỷ | 1,73 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 35,59 tỷ | 36,79 tỷ | 35,59 tỷ | 33,59 tỷ | 32,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,15 tỷ | 2,17 tỷ | 2,15 tỷ | 1,64 tỷ | 1,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,44 tỷ | -2,17 tỷ | 3,44 tỷ | 1,13 tỷ | 1,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,67 tỷ | -2,48 tỷ | -2,67 tỷ | -2,67 tỷ | -2,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,93 tỷ | -2,47 tỷ | 2,93 tỷ | 109,09 triệu | -92,97 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,31 tỷ | 837,23 triệu | 3,31 tỷ | 380,04 triệu | 270,95 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2013 | Q4/2012 | Q3/2012 | Q2/2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,19 tỷ | 14,38 tỷ | 9,25 tỷ | 8,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 575,55 triệu | 936,83 triệu | 560,82 triệu | 1,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 360,00 triệu | 543,27 triệu | 140,47 triệu | 882,30 triệu |
| LNST công ty mẹ | 360,00 triệu | 543,27 triệu | 140,47 triệu | 882,30 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.