Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương (HBD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HBD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/09/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1551 toàn thị trường và thứ 247/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
13,60 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 112,36%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HBD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.400 đ
Khối lượng bình quân phiên172
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,97 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.800
Khối lượng nước ngoài bán5.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương
Mã chứng khoán
HBD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/07/2002
Ngày niêm yết
16/09/2013
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Văn Bình
Đơn vị kiểm toán
AP
Địa chỉ
Lô 89 - Đường số 6 - KCN Sóng thần 1 - TX.Dĩ An - T.Bình Dương
Điện thoại
(84.274) 373 2850

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh và in các loại bao bì nhựa, bao bì giấy

- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành bao bì

- Cho thuê nhà xưởng...

Chỉ số tài chính HBD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.458 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.793 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,97%
Biên lợi nhuận gộp76,40%
Biên lợi nhuận ròng112,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,11%

Kết quả kinh doanh HBD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần4,38 tỷ4,93 tỷ4,38 tỷ4,05 tỷ4,08 tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 tỷ945,03 triệu1,03 tỷ969,75 triệu1,09 tỷ
Lợi nhuận gộp3,34 tỷ3,98 tỷ3,34 tỷ3,08 tỷ2,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,15 tỷ4,99 tỷ6,15 tỷ5,28 tỷ4,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,92 tỷ3,98 tỷ4,92 tỷ4,22 tỷ3,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,92 tỷ3,98 tỷ4,92 tỷ4,22 tỷ3,34 tỷ
EBITDA6,43 tỷ5,17 tỷ6,43 tỷ5,56 tỷ4,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản37,90 tỷ39,05 tỷ37,90 tỷ35,40 tỷ33,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,51 tỷ8,66 tỷ14,51 tỷ11,50 tỷ3,55 tỷ
Tài sản dài hạn23,39 tỷ30,40 tỷ23,39 tỷ23,91 tỷ30,35 tỷ
Nợ phải trả2,32 tỷ2,27 tỷ2,32 tỷ1,82 tỷ1,73 tỷ
Vốn chủ sở hữu35,59 tỷ36,79 tỷ35,59 tỷ33,59 tỷ32,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,15 tỷ2,17 tỷ2,15 tỷ1,64 tỷ1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,44 tỷ-2,17 tỷ3,44 tỷ1,13 tỷ1,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,67 tỷ-2,48 tỷ-2,67 tỷ-2,67 tỷ-2,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,93 tỷ-2,47 tỷ2,93 tỷ109,09 triệu-92,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,31 tỷ837,23 triệu3,31 tỷ380,04 triệu270,95 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2013Q4/2012Q3/2012Q2/2012
Doanh thu thuần6,19 tỷ14,38 tỷ9,25 tỷ8,62 tỷ
Lợi nhuận gộp575,55 triệu936,83 triệu560,82 triệu1,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế360,00 triệu543,27 triệu140,47 triệu882,30 triệu
LNST công ty mẹ360,00 triệu543,27 triệu140,47 triệu882,30 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
277,73 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,30 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,46 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-250,62 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-914,05 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
182,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,15 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,84 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,98 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,30 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
380,04 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HBD

HBD là công ty gì?
HBD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700431078. Trụ sở tại Lô 89 - Đường số 6 - KCN Sóng thần 1 - TX.Dĩ An - T.Bình Dương.
Cổ phiếu HBD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HBD bắt đầu giao dịch ngày 16/09/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/07/2002.
Vốn hóa của HBD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HBD đạt 13,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1551 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HBD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,92 tỷ, ROE 13,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HBD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Văn Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AP.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700431078.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ