Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Hương Sơn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/04/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 472 toàn thị trường và thứ 46/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 34.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 27.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 9.051 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 277,71 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện
- Xây dựng nhà các loại
- Tư vấn thiết kế các dự án
- Kinh doanh thương mại và dịch vụ du lịch
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.939 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.515 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,64 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,19% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 49,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,43% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 230,35 tỷ | 156,70 tỷ | 124,37 tỷ | 174,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 90,41 tỷ | 71,02 tỷ | 72,55 tỷ | 80,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 139,94 tỷ | 85,68 tỷ | 51,82 tỷ | 93,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 120,11 tỷ | 73,77 tỷ | 38,35 tỷ | 74,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 114,24 tỷ | 69,61 tỷ | 36,24 tỷ | 65,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 114,24 tỷ | 69,61 tỷ | 36,24 tỷ | 65,56 tỷ |
| EBITDA | 168,79 tỷ | 111,92 tỷ | 74,25 tỷ | 110,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 748,92 tỷ | 763,28 tỷ | 729,99 tỷ | 678,99 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 127,27 tỷ | 131,75 tỷ | 127,57 tỷ | 167,62 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 621,65 tỷ | 631,53 tỷ | 602,41 tỷ | 511,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 182,98 tỷ | 254,46 tỷ | 233,65 tỷ | 190,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 565,94 tỷ | 508,82 tỷ | 496,34 tỷ | 488,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 206,76 tỷ | 59,93 tỷ | 64,34 tỷ | 193,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -34,57 tỷ | -16,70 tỷ | -138,66 tỷ | -97,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -120,69 tỷ | -41,22 tỷ | 11,06 tỷ | -27,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 51,50 tỷ | 2,01 tỷ | -63,25 tỷ | 68,53 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68,89 tỷ | 17,38 tỷ | 15,37 tỷ | 78,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 51,07 tỷ | 52,74 tỷ | 48,80 tỷ | 54,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,49 tỷ | 27,59 tỷ | 28,81 tỷ | 34,97 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,99 tỷ | 22,19 tỷ | 22,26 tỷ | 28,45 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 20,99 tỷ | 22,19 tỷ | 22,26 tỷ | 28,45 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.