Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai (GLW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GLW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 871 toàn thị trường và thứ 95/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
237,60 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
180 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
72,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,87%
Số lao động
32
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GLW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.900 đ
Khối lượng bình quân phiên12
Giá trị giao dịch bình quân phiên139.639 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai
Mã chứng khoán
GLW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/08/2010
Ngày niêm yết
08/01/2018
Vốn điều lệ
180 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
32 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Phước Tuấn
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Địa chỉ
388 Lý Thái Tổ - P. Diên Hồng - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 382 4094/ 383 0628

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và phân phối nước sạch;

- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước và cơ sở cấp nước; Mua bán vật tư thiết bị chuyên ngành cấp nước;

- Khảo sát thiết bị mạng lưới và công trình đầu mối cấp thoát nước quy mô nhỏ;

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác;

- Giám sát các công trình cấp nước;

- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – Công nghiệp;...

Chỉ số tài chính GLW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu764 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.156 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,45%
Biên lợi nhuận gộp33,82%
Biên lợi nhuận ròng18,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản5,80%

Kết quả kinh doanh GLW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần72,89 tỷ71,83 tỷ58,71 tỷ54,62 tỷ
Giá vốn hàng bán48,24 tỷ47,55 tỷ45,72 tỷ44,13 tỷ
Lợi nhuận gộp24,65 tỷ24,28 tỷ13,00 tỷ10,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,43 tỷ14,25 tỷ3,90 tỷ2,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,75 tỷ12,44 tỷ4,39 tỷ6,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,75 tỷ12,44 tỷ4,39 tỷ6,43 tỷ
EBITDA26,96 tỷ26,00 tỷ15,34 tỷ13,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản213,19 tỷ207,08 tỷ194,85 tỷ202,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn27,51 tỷ44,33 tỷ27,80 tỷ35,04 tỷ
Tài sản dài hạn185,67 tỷ162,75 tỷ167,05 tỷ167,48 tỷ
Nợ phải trả12,38 tỷ9,06 tỷ3,65 tỷ6,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu200,81 tỷ198,02 tỷ191,20 tỷ196,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,66 tỷ28,78 tỷ10,68 tỷ15,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,16 tỷ-3,15 tỷ-12,10 tỷ-3,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-9,00 tỷ-5,95 tỷ-10,10 tỷ-1,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,50 tỷ19,68 tỷ-11,53 tỷ10,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,06 tỷ21,56 tỷ1,88 tỷ13,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần19,31 tỷ17,17 tỷ17,93 tỷ20,00 tỷ
Lợi nhuận gộp6,33 tỷ5,89 tỷ6,13 tỷ7,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,68 tỷ2,68 tỷ3,18 tỷ4,87 tỷ
LNST công ty mẹ3,68 tỷ2,68 tỷ3,18 tỷ4,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,53 tỷ
Các khoản dự phòng
29,47 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,60 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-665,02 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-31,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
363,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-500,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,56 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về GLW

GLW là công ty gì?
GLW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900189614. Trụ sở tại 388 Lý Thái Tổ - P. Diên Hồng - T. Gia Lai.
Cổ phiếu GLW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GLW bắt đầu giao dịch ngày 08/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/08/2010.
Vốn hóa của GLW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GLW đạt 237,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 871 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GLW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 72,89 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,75 tỷ, ROE 6,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GLW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Phước Tuấn. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900189614.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ