Công ty cổ phần Vàng Lào Cai (GLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GLC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vàng Lào Cai là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1125 toàn thị trường và thứ 73/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
110,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
105 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
19,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-2,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -10,98%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GLC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Khối lượng bình quân phiên6.379
Giá trị giao dịch bình quân phiên38,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vàng Lào Cai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vàng Lào Cai
Mã chứng khoán
GLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/01/2019
Vốn điều lệ
105 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quang Đặng
Địa chỉ
Bản 3 - Thôn Minh Hạ - X. Minh Lương - H. Văn Bàn - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.214) 3853 565

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, tuyển quặng vàng gốc.

Chỉ số tài chính GLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-191 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-933 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,62%
Biên lợi nhuận gộp-0,06%
Biên lợi nhuận ròng-10,98%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản151,95%

Kết quả kinh doanh GLC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần19,10 tỷ5,56 tỷ19,10 tỷ
Giá vốn hàng bán19,11 tỷ5,45 tỷ19,11 tỷ9,88 tỷ4,84 tỷ
Lợi nhuận gộp-12,29 triệu103,53 triệu-12,29 triệu-9,88 tỷ-4,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,89 tỷ-3,57 tỷ-3,89 tỷ-13,90 tỷ-9,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,10 tỷ-3,58 tỷ-2,10 tỷ-13,90 tỷ-9,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,10 tỷ-3,58 tỷ-2,10 tỷ-13,90 tỷ-9,04 tỷ
EBITDA3,54 tỷ-2,75 tỷ3,54 tỷ-3,73 tỷ1,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản19,75 tỷ18,25 tỷ19,75 tỷ16,19 tỷ31,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn13,32 tỷ12,62 tỷ13,32 tỷ2,23 tỷ7,30 tỷ
Tài sản dài hạn6,43 tỷ5,64 tỷ6,43 tỷ13,96 tỷ24,33 tỷ
Nợ phải trả30,00 tỷ32,09 tỷ30,00 tỷ24,35 tỷ25,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu-10,26 tỷ-13,84 tỷ-10,26 tỷ-8,16 tỷ5,74 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh312,87 triệu-1,12 tỷ312,87 triệu-1,62 tỷ4,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,79 tỷ-127,70 triệu1,79 tỷ147.000 đ87.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,49 tỷ-99,00 triệu1,49 tỷ-3,38 tỷ1,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,60 tỷ-1,35 tỷ3,60 tỷ-5,00 tỷ5,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,66 tỷ3,31 tỷ4,66 tỷ1,07 tỷ6,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2022Q2/2022Q1/2022Q4/2021
Lợi nhuận sau thuế-3,72 tỷ-3,72 tỷ-3,67 tỷ-4,16 tỷ
LNST công ty mẹ-3,72 tỷ-3,72 tỷ-3,67 tỷ-4,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,43 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,79 tỷ
Chi phí đi vay
2,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
101,82 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
312,87 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,79 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
124.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,49 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về GLC

GLC là công ty gì?
GLC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vàng Lào Cai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300238161. Trụ sở tại Bản 3 - Thôn Minh Hạ - X. Minh Lương - H. Văn Bàn - T. Lào Cai.
Cổ phiếu GLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GLC bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của GLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GLC đạt 110,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1125 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 19,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,10 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quang Đặng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300238161.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ