Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (GDA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GDA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/09/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 295 toàn thị trường và thứ 16/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.700 đ
-100 đ (-0,72%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,06 nghìn tỷ
149.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.491 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
15,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
271,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,77%
Số lao động
465
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GDA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.500 đ
Khối lượng bình quân phiên115.163
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua973.734
Khối lượng nước ngoài bán308.032

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tôn Đông Á

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á
Mã chứng khoán
GDA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
07/09/2023
Vốn điều lệ
1.491 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
149.000.000 cổ phiếu
Số lao động
465 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Trung
Tổng giám đốc
Ông Đoàn Vĩnh Phước
Địa chỉ
Số 5 - Đường số 5 - KCN Sóng Thần 1 - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 3732575

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất, kinh doanh tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh).

Chỉ số tài chính GDA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 149.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.824 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.624 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,28%
Biên lợi nhuận gộp6,52%
Biên lợi nhuận ròng1,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,67%

Kết quả kinh doanh GDA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần15,34 nghìn tỷ19,15 nghìn tỷ17,46 nghìn tỷ21,68 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán14,31 nghìn tỷ17,69 nghìn tỷ16,31 nghìn tỷ20,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp999,49 tỷ1,45 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD360,18 tỷ392,94 tỷ308,95 tỷ-300,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế271,91 tỷ341,77 tỷ283,57 tỷ-276,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ271,85 tỷ341,86 tỷ283,57 tỷ-276,51 tỷ
EBITDA624,91 tỷ742,09 tỷ654,05 tỷ43,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,90 nghìn tỷ12,94 nghìn tỷ11,54 nghìn tỷ10,31 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,11 nghìn tỷ10,34 nghìn tỷ8,67 nghìn tỷ7,41 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,79 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,93 nghìn tỷ9,12 nghìn tỷ7,92 nghìn tỷ6,86 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu3,97 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ3,62 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh511,40 tỷ-553,32 tỷ252,53 tỷ-1,10 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư141,63 tỷ-696,93 tỷ-218,94 tỷ-67,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-735,99 tỷ867,25 tỷ330,71 tỷ1,46 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-82,96 tỷ-382,99 tỷ364,31 tỷ288,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ727,80 tỷ811,03 tỷ1,19 nghìn tỷ829,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,59 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp159,95 tỷ197,22 tỷ282,46 tỷ337,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,66 tỷ85,02 tỷ62,69 tỷ87,68 tỷ
LNST công ty mẹ52,26 tỷ85,03 tỷ62,69 tỷ87,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
355,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
264,73 tỷ
Các khoản dự phòng
-181,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,57 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-219,74 tỷ
Chi phí đi vay
274,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
490,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-232,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,18 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-496,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-14,47 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-275,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-120,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
511,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-366,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,76 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,82 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
9,09 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
226,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
141,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
14,13 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,72 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-34,14 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-114,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-735,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-82,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
811,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-265,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
727,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về GDA

GDA là công ty gì?
GDA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tôn Đông Á, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700255880. Trụ sở tại Số 5 - Đường số 5 - KCN Sóng Thần 1 - P. Dĩ An - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GDA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GDA bắt đầu giao dịch ngày 07/09/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của GDA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GDA đạt 2,06 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 149.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 295 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GDA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 15,34 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 271,91 tỷ, ROE 6,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GDA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Trung. Tổng giám đốc: Ông Đoàn Vĩnh Phước.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700255880.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ