Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1381 toàn thị trường và thứ 15/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Hợp tác với đối tác trong lĩnh vực trường học.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 254 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 32.067 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 48,43 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,79% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,64% |
| Biên lợi nhuận gộp | 92,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,51% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 18,66% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,12 tỷ | 8,48 tỷ | 8,12 tỷ | 7,47 tỷ | 9,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 631,65 triệu | — | 631,65 triệu | — | — |
| Lợi nhuận gộp | 7,49 tỷ | 8,48 tỷ | 7,49 tỷ | 7,47 tỷ | 9,08 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,28 tỷ | 5,00 tỷ | 1,28 tỷ | 94,61 tỷ | 2,46 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,02 tỷ | 3,98 tỷ | 1,02 tỷ | 94,34 tỷ | 2,97 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,02 tỷ | 3,98 tỷ | 1,02 tỷ | 94,34 tỷ | 2,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 157,70 tỷ | 191,79 tỷ | 157,70 tỷ | 136,95 tỷ | 40,71 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 70,03 tỷ | 104,62 tỷ | 70,03 tỷ | 48,52 tỷ | 29,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 87,67 tỷ | 87,16 tỷ | 87,67 tỷ | 88,43 tỷ | 11,21 tỷ |
| Nợ phải trả | 29,43 tỷ | 59,54 tỷ | 29,43 tỷ | 9,70 tỷ | 7,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 128,27 tỷ | 132,25 tỷ | 128,27 tỷ | 127,25 tỷ | 32,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2017 | Q2/2016 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,12 tỷ | 1,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,12 tỷ | 1,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,31 tỷ | -1,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,31 tỷ | -1,09 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.