Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị (FTI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FTI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1381 toàn thị trường và thứ 15/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
49,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
39 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,51%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FTI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị
Mã chứng khoán
FTI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/08/1994
Ngày niêm yết
27/10/2017
Vốn điều lệ
39 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tô Thiên Tân
Tổng giám đốc
Ông Hồ Văn Tuấn
Địa chỉ
Số 357 - Lê Hồng Phong - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3830 8899

Lĩnh vực kinh doanh

- Hợp tác với đối tác trong lĩnh vực trường học.

Chỉ số tài chính FTI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu254 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.067 đ
P/E — giá trên lợi nhuận48,43 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,64%
Biên lợi nhuận gộp92,22%
Biên lợi nhuận ròng12,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,66%

Kết quả kinh doanh FTI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần8,12 tỷ8,48 tỷ8,12 tỷ7,47 tỷ9,08 tỷ
Giá vốn hàng bán631,65 triệu631,65 triệu
Lợi nhuận gộp7,49 tỷ8,48 tỷ7,49 tỷ7,47 tỷ9,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,28 tỷ5,00 tỷ1,28 tỷ94,61 tỷ2,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,02 tỷ3,98 tỷ1,02 tỷ94,34 tỷ2,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,02 tỷ3,98 tỷ1,02 tỷ94,34 tỷ2,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản157,70 tỷ191,79 tỷ157,70 tỷ136,95 tỷ40,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,03 tỷ104,62 tỷ70,03 tỷ48,52 tỷ29,50 tỷ
Tài sản dài hạn87,67 tỷ87,16 tỷ87,67 tỷ88,43 tỷ11,21 tỷ
Nợ phải trả29,43 tỷ59,54 tỷ29,43 tỷ9,70 tỷ7,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu128,27 tỷ132,25 tỷ128,27 tỷ127,25 tỷ32,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2017Q2/2016
Doanh thu thuần1,12 tỷ1,82 tỷ
Lợi nhuận gộp1,12 tỷ1,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,31 tỷ-1,09 tỷ
LNST công ty mẹ-1,31 tỷ-1,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về FTI

FTI là công ty gì?
FTI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300743380 . Trụ sở tại Số 357 - Lê Hồng Phong - P. Vườn Lài - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FTI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FTI bắt đầu giao dịch ngày 27/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/08/1994.
Vốn hóa của FTI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FTI đạt 49,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1381 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FTI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,02 tỷ, ROE 0,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FTI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tô Thiên Tân. Tổng giám đốc: Ông Hồ Văn Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300743380 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ