Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (FSO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FSO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1279 toàn thị trường và thứ 181/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 37,61%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FSO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Khối lượng bình quân phiên269
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua300
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam
Mã chứng khoán
FSO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/08/2006
Ngày niêm yết
06/02/2017
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Vĩnh Hòa
Tổng giám đốc
Ông Lương Thế Long
Địa chỉ
Số 02 Phan Đình Phùng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 384 2665

Lĩnh vực kinh doanh

- Đóng tàu và cấu kiện nổi.

- Sửa chữa các loại phương tiện thủy.

- Sản xuất, gia công giấy vàng mã xuất khẩu.

- Cho thuê văn phòng, nhà ở, nhà xưởng, kho bãi.

- Trông giữ xe ô tô.

Chỉ số tài chính FSO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu561 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.900 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,46%
Biên lợi nhuận gộp84,25%
Biên lợi nhuận ròng37,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,66%

Kết quả kinh doanh FSO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,95 tỷ6,31 tỷ14,74 tỷ36,00 tỷ
Giá vốn hàng bán1,41 tỷ1,36 tỷ10,62 tỷ31,59 tỷ
Lợi nhuận gộp7,54 tỷ4,95 tỷ4,12 tỷ4,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,61 tỷ1,30 tỷ-815,28 triệu706,42 triệu
Lợi nhuận sau thuế3,37 tỷ1,30 tỷ-830,71 triệu706,41 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ3,37 tỷ1,30 tỷ-830,71 triệu706,41 triệu
EBITDA4,81 tỷ2,63 tỷ941,97 triệu2,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản61,66 tỷ57,77 tỷ56,46 tỷ58,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,04 tỷ37,04 tỷ34,45 tỷ34,46 tỷ
Tài sản dài hạn19,62 tỷ20,72 tỷ22,01 tỷ23,90 tỷ
Nợ phải trả2,26 tỷ1,73 tỷ1,73 tỷ2,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu59,40 tỷ56,03 tỷ54,73 tỷ55,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,85 tỷ941,64 triệu695,64 triệu1,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,79 tỷ-957,53 triệu-1,07 tỷ-1,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,06 tỷ-15,88 triệu-369,83 triệu-332,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,42 tỷ355,17 triệu371,05 triệu740,88 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,20 tỷ
Các khoản dự phòng
216,88 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,29 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-106,75 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
353,18 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-79,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-44,02 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-242,93 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-38,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
34,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,95 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
355,17 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về FSO

FSO là công ty gì?
FSO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200140967. Trụ sở tại Số 02 Phan Đình Phùng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu FSO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FSO bắt đầu giao dịch ngày 06/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/08/2006.
Vốn hóa của FSO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FSO đạt 72,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1279 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FSO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,37 tỷ, ROE 5,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FSO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Vĩnh Hòa. Tổng giám đốc: Ông Lương Thế Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200140967.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ