Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (FRM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FRM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1078 toàn thị trường và thứ 70/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
122,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
117 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
32,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,41%
Số lao động
46
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FRM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Khối lượng bình quân phiên296
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,21 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn
Mã chứng khoán
FRM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/03/1993
Ngày niêm yết
24/11/2017
Vốn điều lệ
117 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
46 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Ngọc Toản
Địa chỉ
Số 8 Hoàng Hoa Thám - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3510 8880

Lĩnh vực kinh doanh

- Lâm nghiệp

- May mặc

- Chế biến gỗ phục vụ Xuất khẩu và tiêu dùng nội địa

- Nuôi trồng kinh doanh cá sấu

Chỉ số tài chính FRM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu445 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.482 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,94 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,42%
Biên lợi nhuận gộp20,97%
Biên lợi nhuận ròng16,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,69%

Kết quả kinh doanh FRM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần32,52 tỷ23,70 tỷ32,52 tỷ27,44 tỷ33,75 tỷ
Giá vốn hàng bán25,70 tỷ15,24 tỷ25,70 tỷ23,47 tỷ22,24 tỷ
Lợi nhuận gộp6,82 tỷ8,46 tỷ6,82 tỷ3,97 tỷ11,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,41 tỷ-1,60 tỷ-5,41 tỷ-1,13 tỷ-6,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,33 tỷ10,58 tỷ5,33 tỷ11,25 tỷ6,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,33 tỷ10,58 tỷ5,33 tỷ11,25 tỷ6,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản156,03 tỷ163,76 tỷ156,03 tỷ153,28 tỷ142,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,90 tỷ101,21 tỷ95,90 tỷ90,23 tỷ76,43 tỷ
Tài sản dài hạn60,13 tỷ62,55 tỷ60,13 tỷ63,05 tỷ65,65 tỷ
Nợ phải trả18,25 tỷ15,94 tỷ18,25 tỷ15,85 tỷ15,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,78 tỷ147,82 tỷ137,78 tỷ137,43 tỷ126,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015
Doanh thu thuần118,51 tỷ
Lợi nhuận gộp9,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,12 tỷ
LNST công ty mẹ1,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về FRM

FRM là công ty gì?
FRM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300695842. Trụ sở tại Số 8 Hoàng Hoa Thám - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FRM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FRM bắt đầu giao dịch ngày 24/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/03/1993.
Vốn hóa của FRM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FRM đạt 122,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1078 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FRM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 32,52 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,33 tỷ, ROE 3,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FRM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Ngọc Toản.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300695842.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ