Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1456 toàn thị trường và thứ 98/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 35.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 24.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.032 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 25,89 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, chế biến gỗ và lâm đặc sản
- Kinh doanh nông sản thực phẩm, vật liệu xây dựng
- Kinh doanh máy móc, thiết bị, phụ tùng máy nông nghiệp
- Xây dựng đường giao thông nông thôn, cầu cống nhỏ, công trình thủy lợi nhỏ
- Thiết kế, trồng rừng và chăm sóc rừng, khai thác rừng trồng
- Sản xuất kinh doanh bao bì carton...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.988 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 54.224 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,20% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,60 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,53% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 140,10 tỷ | 119,22 tỷ | 140,10 tỷ | 150,09 tỷ | 229,21 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 114,27 tỷ | 91,50 tỷ | 114,27 tỷ | 120,90 tỷ | 167,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,83 tỷ | 27,72 tỷ | 25,83 tỷ | 29,19 tỷ | 61,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,19 tỷ | 10,27 tỷ | 19,19 tỷ | 421,31 triệu | 27,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,96 tỷ | 8,33 tỷ | 14,96 tỷ | 366,06 triệu | 21,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,96 tỷ | 8,33 tỷ | 14,96 tỷ | 366,06 triệu | 21,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 260,40 tỷ | 326,57 tỷ | 260,40 tỷ | 223,14 tỷ | 304,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 190,39 tỷ | 281,50 tỷ | 190,39 tỷ | 153,29 tỷ | 220,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 70,02 tỷ | 45,07 tỷ | 70,02 tỷ | 69,85 tỷ | 84,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 97,73 tỷ | 157,07 tỷ | 97,73 tỷ | 75,43 tỷ | 157,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 162,67 tỷ | 169,50 tỷ | 162,67 tỷ | 147,71 tỷ | 147,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,51 triệu |
| LNST công ty mẹ | 22,51 triệu |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.