Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực - Thực Phẩm Hà Nội (FHN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FHN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực - Thực Phẩm Hà Nội là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 29/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1212 toàn thị trường và thứ 20/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
87,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,20%
Số lao động
115
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FHN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.900 đ
Khối lượng bình quân phiên9
Giá trị giao dịch bình quân phiên88.353 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực - Thực Phẩm Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực - Thực Phẩm Hà Nội
Mã chứng khoán
FHN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
29/12/2017
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
115 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Vũ Anh
Địa chỉ
Số 02 Ngõ Gạch - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
024 6275 3844

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh lương thực, nông, lâm sản, các sản phẩm chế biến từ lương thực, thức ăn gia súc.

- Kinh doanh thực phẩm, các sản phẩm chế biến từ thực phẩm.

- Xay xát, chế biến lương thực và nông, lâm sản.

- Xuất nhập khẩu hàng nông sản, thực phẩm,...

Chỉ số tài chính FHN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu740 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)34.660 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,22%
Biên lợi nhuận gộp4,50%
Biên lợi nhuận ròng0,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,71%

Kết quả kinh doanh FHN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ714,86 tỷ1,11 nghìn tỷ999,90 tỷ751,90 tỷ
Giá vốn hàng bán1,06 nghìn tỷ659,14 tỷ1,06 nghìn tỷ948,42 tỷ703,75 tỷ
Lợi nhuận gộp49,99 tỷ55,35 tỷ49,99 tỷ51,48 tỷ47,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,79 tỷ4,12 tỷ3,79 tỷ3,54 tỷ54,28 triệu
Lợi nhuận sau thuế2,22 tỷ2,78 tỷ2,22 tỷ2,03 tỷ1,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,22 tỷ2,78 tỷ2,22 tỷ2,03 tỷ1,61 tỷ
EBITDA11,39 tỷ11,67 tỷ11,39 tỷ11,01 tỷ5,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản181,50 tỷ156,67 tỷ181,50 tỷ209,59 tỷ196,84 tỷ
Tài sản ngắn hạn82,85 tỷ63,68 tỷ82,85 tỷ105,78 tỷ85,76 tỷ
Tài sản dài hạn98,64 tỷ92,99 tỷ98,64 tỷ103,81 tỷ111,08 tỷ
Nợ phải trả77,52 tỷ53,24 tỷ77,52 tỷ106,31 tỷ147,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu103,98 tỷ103,43 tỷ103,98 tỷ103,28 tỷ49,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-18,85 tỷ31,45 tỷ-18,85 tỷ34,51 tỷ30,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,61 tỷ-2,34 tỷ-1,61 tỷ90,74 triệu-356,05 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,99 tỷ-13,74 tỷ2,99 tỷ-9,61 tỷ-29,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,47 tỷ15,37 tỷ-17,47 tỷ24,99 tỷ913,77 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,16 tỷ32,54 tỷ17,16 tỷ34,63 tỷ9,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q3/2016
Doanh thu thuần250,37 tỷ181,10 tỷ
Lợi nhuận gộp12,08 tỷ12,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế423,57 triệu577,11 triệu
LNST công ty mẹ423,57 triệu577,11 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,60 tỷ
Các khoản dự phòng
3,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,44 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-334,79 triệu
Chi phí đi vay
1,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-30,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-202,58 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-83,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-18,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,63 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
225,71 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
795,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
165,01 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-160,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,21 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về FHN

FHN là công ty gì?
FHN là mã chứng khoán của Công Ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Lương Thực - Thực Phẩm Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101118079. Trụ sở tại Số 02 Ngõ Gạch - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FHN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FHN bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của FHN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FHN đạt 87,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1212 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FHN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,22 tỷ, ROE 2,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FHN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Vũ Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101118079.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ