Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 707 toàn thị trường và thứ 85/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 17.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.510 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 33,62 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 9.853 |
- Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế: Dịch vụ chuyển phát nhanh EMS, dịch vụ chuyển phát nhanh trong ngày, dịch vụ chuyển phát nhanh hàng nặng, hàng cồng kềnh và các sản phẩm khác;
- Kinh doanh các dịch vụ vận chuyển, giao nhận hàng hoá kho vận
- Kinh doanh nhà, văn phòng cho thuê;
- Kinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông;
- Quản lý, vận hành, lắp đặt, bảo dưỡng sửa chữa và khai thác các thiết bị, phương tiện bưu chính viễn thông;
- Đại lý cung cấp các dịch vụ Bưu chính viễn thông
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.311 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.894 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,96% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,01% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,97 nghìn tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,67 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 303,44 tỷ | 308,05 tỷ | 330,39 tỷ | 371,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 89,28 tỷ | 86,71 tỷ | 80,03 tỷ | 89,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 69,52 tỷ | 65,63 tỷ | 64,75 tỷ | 71,35 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 69,52 tỷ | 65,63 tỷ | 64,75 tỷ | 71,35 tỷ |
| EBITDA | 100,71 tỷ | 102,37 tỷ | 98,75 tỷ | 107,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 776,37 tỷ | 748,77 tỷ | 675,92 tỷ | 726,57 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 629,50 tỷ | 610,44 tỷ | 531,30 tỷ | 645,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 146,87 tỷ | 138,33 tỷ | 144,62 tỷ | 81,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 442,60 tỷ | 432,62 tỷ | 373,70 tỷ | 417,91 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 333,77 tỷ | 316,15 tỷ | 302,23 tỷ | 308,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 57,81 tỷ | 105,62 tỷ | 133,49 tỷ | -157,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,36 tỷ | -36,31 tỷ | -91,83 tỷ | 85,76 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -20,76 tỷ | -20,90 tỷ | -41,62 tỷ | -35,28 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,69 tỷ | 48,42 tỷ | 38,18 triệu | -157,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 124,01 tỷ | 106,33 tỷ | 57,72 tỷ | 58,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 480,73 tỷ | 441,22 tỷ | 518,90 tỷ | 484,70 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,39 tỷ | 73,38 tỷ | 69,84 tỷ | 63,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,15 tỷ | 20,99 tỷ | 10,21 tỷ | 10,22 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,15 tỷ | 20,99 tỷ | 10,21 tỷ | 10,22 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.