Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 208/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 68 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 541.276 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh thiết bị y tế, thiết bị phòng thí nghiệm
- Kinh doanh XNK thiết bị, phụ tùng, linh kiện vật tư, sản phẩm ngành điện lực, điện máy, điện lạnh, điện gia dụng...
- Kinh doanh XNK các sản phẩm, vật tư, kim khí, vật liệu dùng cho ngành xây dựng và công nghiệp
- Đầu tư, xây dựng các công trình: thủy lợi, thủy điện, giao thông, dân dụng
- Kinh doanh BĐS và cho thuê văn phòng làm việc...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.005 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 34.930 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,46 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 51,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 23,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,24 tỷ | 57,63 tỷ | 65,39 tỷ | 75,15 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 25,46 tỷ | 31,54 tỷ | 37,01 tỷ | 47,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 26,77 tỷ | 26,09 tỷ | 28,37 tỷ | 27,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,68 tỷ | 15,09 tỷ | 16,48 tỷ | 15,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,02 tỷ | 12,37 tỷ | 13,10 tỷ | 13,49 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,02 tỷ | 12,37 tỷ | 13,10 tỷ | 13,49 tỷ |
| EBITDA | 16,85 tỷ | 17,32 tỷ | 18,66 tỷ | — |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 116,15 tỷ | 112,07 tỷ | 108,74 tỷ | 109,40 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 106,30 tỷ | 101,98 tỷ | 96,22 tỷ | 96,92 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,85 tỷ | 10,10 tỷ | 12,52 tỷ | 12,48 tỷ |
| Nợ phải trả | 11,36 tỷ | 12,93 tỷ | 14,82 tỷ | 22,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 104,79 tỷ | 99,14 tỷ | 93,92 tỷ | 87,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,62 tỷ | 9,21 tỷ | 19,79 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -10,55 tỷ | -4,83 tỷ | -2,13 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,93 tỷ | -6,16 tỷ | -11,45 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,86 tỷ | -1,78 tỷ | 6,20 tỷ | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,70 tỷ | 6,56 tỷ | 8,34 tỷ | — |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.