Công ty Cổ phần Điện cơ (EME)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EME
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện cơ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1378 toàn thị trường và thứ 206/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
49,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
38 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
94,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,08%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EME

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)31.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.376
Giá trị giao dịch bình quân phiên42,86 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện cơ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện cơ
Mã chứng khoán
EME
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/1999
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
38 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Bùi Thị Lưu Hảo
Địa chỉ
Số 6 - Đường 3/2 - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3865 1598

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công lắp đặt đường dây trên 110KV, máy móc, trang thiết bị ngành viễn thông; lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

- Thiết kế, xây dựng, lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp

- Bán buôn vật liệu xây dựng, đồ gia dụng, thiết bị, phụ tùng ngành điện và viễn thông

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị chiếu sáng

- Gia công, chế tạo, sửa chữa phục hồi trụ điện, các phụ kiện

- Bán lẻ máy tính, thiết bị viễn thông, thiết bị lắp đặt trong xây dựng...

Chỉ số tài chính EME

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.201 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.148 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,97%
Biên lợi nhuận gộp12,49%
Biên lợi nhuận ròng5,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,93%

Kết quả kinh doanh EME qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần94,64 tỷ132,66 tỷ94,64 tỷ60,59 tỷ96,13 tỷ
Giá vốn hàng bán82,82 tỷ116,16 tỷ82,82 tỷ49,40 tỷ78,94 tỷ
Lợi nhuận gộp11,82 tỷ16,49 tỷ11,82 tỷ11,19 tỷ17,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,48 tỷ5,87 tỷ5,48 tỷ5,40 tỷ7,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,81 tỷ4,55 tỷ4,81 tỷ3,96 tỷ6,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,81 tỷ4,55 tỷ4,81 tỷ3,96 tỷ6,05 tỷ
EBITDA8,16 tỷ8,31 tỷ8,16 tỷ7,90 tỷ9,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản243,72 tỷ231,23 tỷ243,72 tỷ162,88 tỷ145,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn163,62 tỷ136,87 tỷ163,62 tỷ60,74 tỷ71,90 tỷ
Tài sản dài hạn80,10 tỷ94,36 tỷ80,10 tỷ102,14 tỷ74,08 tỷ
Nợ phải trả163,13 tỷ148,69 tỷ163,13 tỷ86,70 tỷ70,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu80,59 tỷ82,53 tỷ80,59 tỷ76,18 tỷ75,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,28 tỷ-27,51 tỷ26,28 tỷ-14,93 tỷ12,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,12 tỷ-20,95 tỷ-12,12 tỷ13,77 tỷ-32,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính19,06 tỷ14,79 tỷ19,06 tỷ2,74 tỷ-4,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ33,22 tỷ-33,67 tỷ33,22 tỷ1,58 tỷ-24,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,93 tỷ14,26 tỷ47,93 tỷ14,71 tỷ13,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,67 tỷ
Các khoản dự phòng
-777,50 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,88 tỷ
Chi phí đi vay
2,59 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-41,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
57,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
22,72 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-255,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-17,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
57,15 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-38,09 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
19,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
33,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về EME

EME là công ty gì?
EME là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện cơ, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301900678. Trụ sở tại Số 6 - Đường 3/2 - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu EME niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EME bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/1999.
Vốn hóa của EME là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EME đạt 49,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1378 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EME ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 94,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,81 tỷ, ROE 5,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EME?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Bùi Thị Lưu Hảo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301900678.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ