Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm (EGL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EGL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/11/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1115 toàn thị trường và thứ 151/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
112,80 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
76 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
202,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,57 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,69%
Số lao động
59
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EGL

Giá đóng cửa theo tuần, 29 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 135 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (135 phiên có dữ liệu)14.100 đ
Giá thấp nhất (135 phiên có dữ liệu)14.100 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm
Mã chứng khoán
EGL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/11/2025
Vốn điều lệ
76 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
59 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Mạnh Lương
Địa chỉ
Số 211 đường Ngọc Lâm - P. Bồ Đề - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 3643

Lĩnh vực kinh doanh

- Duy trì vệ sinh

- Quản lý, duy trì hệ thống thoát nước, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì cây xanh, vườn hoa, công viên

Chỉ số tài chính EGL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.947 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.479 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,21%
Biên lợi nhuận gộp17,59%
Biên lợi nhuận ròng7,69%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,28%

Kết quả kinh doanh EGL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần202,39 tỷ225,99 tỷ202,39 tỷ174,35 tỷ171,95 tỷ
Giá vốn hàng bán166,79 tỷ183,00 tỷ166,79 tỷ144,45 tỷ146,68 tỷ
Lợi nhuận gộp35,60 tỷ42,99 tỷ35,60 tỷ29,91 tỷ25,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,82 tỷ23,31 tỷ17,82 tỷ14,13 tỷ11,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,57 tỷ19,80 tỷ15,57 tỷ12,11 tỷ9,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,57 tỷ19,80 tỷ15,57 tỷ12,11 tỷ9,91 tỷ
EBITDA24,26 tỷ30,85 tỷ24,26 tỷ21,30 tỷ19,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản152,49 tỷ160,20 tỷ152,49 tỷ129,31 tỷ126,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn110,35 tỷ121,61 tỷ110,35 tỷ89,96 tỷ88,99 tỷ
Tài sản dài hạn42,14 tỷ38,59 tỷ42,14 tỷ39,35 tỷ37,38 tỷ
Nợ phải trả44,66 tỷ44,25 tỷ44,66 tỷ27,96 tỷ29,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu107,84 tỷ115,95 tỷ107,84 tỷ101,35 tỷ96,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,26 tỷ44,83 tỷ32,26 tỷ-5,61 tỷ835,33 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,58 tỷ-9,76 tỷ-5,58 tỷ-6,73 tỷ15,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,69 tỷ-9,89 tỷ-7,69 tỷ-9,49 tỷ-9,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ18,99 tỷ25,17 tỷ18,99 tỷ-21,82 tỷ7,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,91 tỷ46,08 tỷ20,91 tỷ1,92 tỷ23,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,44 tỷ
Các khoản dự phòng
5,09 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,02 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
23,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-630.000 đ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
17,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
539,92 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
865,57 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,12 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
209,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
18,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về EGL

EGL là công ty gì?
EGL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Môi trường đô thị Gia Lâm, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107490477. Trụ sở tại Số 211 đường Ngọc Lâm - P. Bồ Đề - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EGL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EGL bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của EGL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EGL đạt 112,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1115 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EGL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 202,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,57 tỷ, ROE 14,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EGL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Mạnh Lương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107490477.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ