Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
CTCP Thủy điện Điện lực Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 31.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.140 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 27,90 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2021 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 24,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,41% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,27% |
| Biên lợi nhuận ròng | 35,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,99% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,62 tỷ | 21,97 tỷ | 26,09 tỷ | 29,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,66 tỷ | 10,71 tỷ | 11,37 tỷ | 12,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,96 tỷ | 11,26 tỷ | 14,73 tỷ | 17,10 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,80 tỷ | 4,04 tỷ | 6,75 tỷ | 8,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,19 tỷ | 3,87 tỷ | 6,35 tỷ | 8,43 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,19 tỷ | 3,87 tỷ | 6,35 tỷ | 8,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 89,25 tỷ | 86,77 tỷ | 95,51 tỷ | 102,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 15,92 tỷ | 9,27 tỷ | 13,12 tỷ | 14,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 73,33 tỷ | 77,50 tỷ | 82,39 tỷ | 88,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 48,19 tỷ | 52,79 tỷ | 59,61 tỷ | 67,51 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 41,06 tỷ | 33,98 tỷ | 35,90 tỷ | 35,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.