Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1545 toàn thị trường và thứ 245/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Lắp ráp, chế tạo, tiêu thụ và cung cấp dịch vụ cho các loại sản phẩm máy phát điện, máy động lực và các sản phẩm cơ điện khác
- Thiết kế, sản xuất và lắp ráp mới phương tiện cơ giới đường bộ
- Thiết kế, cải tạo và thi công cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -181 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -1.502 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,53% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,23% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 112,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,39 tỷ | 24,94 tỷ | 32,35 tỷ | 44,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 17,18 tỷ | 21,22 tỷ | 23,60 tỷ | 41,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,21 tỷ | 3,73 tỷ | 8,75 tỷ | 3,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -698,11 triệu | -3,99 tỷ | -7,73 tỷ | -9,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -904,72 triệu | -4,06 tỷ | -7,74 tỷ | -10,13 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -904,72 triệu | -4,06 tỷ | -7,74 tỷ | -10,13 tỷ |
| EBITDA | -565,02 triệu | -2,62 tỷ | -3,31 tỷ | -5,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 59,09 tỷ | 68,47 tỷ | 112,47 tỷ | 109,07 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 52,91 tỷ | 47,40 tỷ | 91,87 tỷ | 85,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,18 tỷ | 21,07 tỷ | 20,61 tỷ | 23,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 66,60 tỷ | 70,15 tỷ | 75,66 tỷ | 63,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -7,51 tỷ | -1,68 tỷ | 36,81 tỷ | 45,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,41 tỷ | 2,80 tỷ | -2,35 tỷ | 5,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 363,49 triệu | 565.000 đ | 6,19 triệu | 45,42 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 779,23 triệu | -1,53 tỷ | 1,61 tỷ | -5,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,27 tỷ | 1,28 tỷ | -732,22 triệu | 189,77 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 143,85 triệu | 1,41 tỷ | 134,48 triệu | 866,70 triệu |
| Chỉ tiêu | Q4/2024 | Q3/2024 | Q2/2024 | Q1/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,30 tỷ | 9,00 tỷ | 1,10 tỷ | 2,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,66 tỷ | 2,99 tỷ | 219,19 triệu | 183,20 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 744,82 triệu | 1,69 tỷ | -1,17 tỷ | -1,49 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 744,82 triệu | 1,69 tỷ | -1,17 tỷ | -1,49 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.