Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An (DZM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

DZM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/02/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1545 toàn thị trường và thứ 245/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
14,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
21,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-904,72 triệu
Biên lợi nhuận ròng -4,23%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DZM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An
Mã chứng khoán
DZM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/01/2001
Ngày niêm yết
19/02/2024
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Đình Hưng
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số C2-17 đường D - KDC Him Lam Phú Đông - P. An Bình - Tp. Dĩ An - T. Bình Dương
Điện thoại
(84.274) 379 0901
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Lắp ráp, chế tạo, tiêu thụ và cung cấp dịch vụ cho các loại sản phẩm máy phát điện, máy động lực và các sản phẩm cơ điện khác

- Thiết kế, sản xuất và lắp ráp mới phương tiện cơ giới đường bộ

- Thiết kế, cải tạo và thi công cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ...

Chỉ số tài chính DZM

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-181 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.502 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,53%
Biên lợi nhuận gộp19,70%
Biên lợi nhuận ròng-4,23%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản112,71%

Kết quả kinh doanh DZM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần21,39 tỷ24,94 tỷ32,35 tỷ44,50 tỷ
Giá vốn hàng bán17,18 tỷ21,22 tỷ23,60 tỷ41,14 tỷ
Lợi nhuận gộp4,21 tỷ3,73 tỷ8,75 tỷ3,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-698,11 triệu-3,99 tỷ-7,73 tỷ-9,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-904,72 triệu-4,06 tỷ-7,74 tỷ-10,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-904,72 triệu-4,06 tỷ-7,74 tỷ-10,13 tỷ
EBITDA-565,02 triệu-2,62 tỷ-3,31 tỷ-5,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản59,09 tỷ68,47 tỷ112,47 tỷ109,07 tỷ
Tài sản ngắn hạn52,91 tỷ47,40 tỷ91,87 tỷ85,67 tỷ
Tài sản dài hạn6,18 tỷ21,07 tỷ20,61 tỷ23,39 tỷ
Nợ phải trả66,60 tỷ70,15 tỷ75,66 tỷ63,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu-7,51 tỷ-1,68 tỷ36,81 tỷ45,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,41 tỷ2,80 tỷ-2,35 tỷ5,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư363,49 triệu565.000 đ6,19 triệu45,42 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính779,23 triệu-1,53 tỷ1,61 tỷ-5,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,27 tỷ1,28 tỷ-732,22 triệu189,77 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ143,85 triệu1,41 tỷ134,48 triệu866,70 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024
Doanh thu thuần9,30 tỷ9,00 tỷ1,10 tỷ2,01 tỷ
Lợi nhuận gộp1,66 tỷ2,99 tỷ219,19 triệu183,20 triệu
Lợi nhuận sau thuế744,82 triệu1,69 tỷ-1,17 tỷ-1,49 tỷ
LNST công ty mẹ744,82 triệu1,69 tỷ-1,17 tỷ-1,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-874,93 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
133,09 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-741,84 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
34,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
363,49 triệu
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
363,49 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,63 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
-181,75 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
779,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
143,85 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DZM

DZM là công ty gì?
DZM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700363445. Trụ sở tại Số C2-17 đường D - KDC Him Lam Phú Đông - P. An Bình - Tp. Dĩ An - T. Bình Dương.
Cổ phiếu DZM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DZM bắt đầu giao dịch ngày 19/02/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/01/2001.
Vốn hóa của DZM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DZM đạt 14,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1545 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DZM ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 21,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế -904,72 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DZM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Đình Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700363445.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ