Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 802 toàn thị trường và thứ 89/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 85 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,36 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và cung cấp đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.970 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.858 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,69 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,76% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,94% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 476,17 tỷ | 488,99 tỷ | 453,19 tỷ | 417,48 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 323,33 tỷ | 339,20 tỷ | 311,55 tỷ | 292,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 152,73 tỷ | 149,61 tỷ | 141,58 tỷ | 124,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 54,65 tỷ | 57,41 tỷ | 46,44 tỷ | 39,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 51,22 tỷ | 49,44 tỷ | 43,11 tỷ | 36,43 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 51,22 tỷ | 49,44 tỷ | 43,11 tỷ | 36,43 tỷ |
| EBITDA | 114,41 tỷ | 119,16 tỷ | 104,34 tỷ | 93,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,07 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 158,30 tỷ | 177,40 tỷ | 145,49 tỷ | 119,20 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 912,86 tỷ | 887,65 tỷ | 926,45 tỷ | 952,56 tỷ |
| Nợ phải trả | 684,85 tỷ | 695,35 tỷ | 721,49 tỷ | 738,92 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 386,31 tỷ | 369,70 tỷ | 350,44 tỷ | 332,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 87,37 tỷ | 71,92 tỷ | 75,46 tỷ | 44,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -43,92 tỷ | -25,16 tỷ | -28,12 tỷ | -31,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -28,06 tỷ | -45,85 tỷ | -37,43 tỷ | -12,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15,39 tỷ | 908,17 triệu | 9,91 tỷ | 500,50 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 59,81 tỷ | 44,42 tỷ | 43,51 tỷ | 33,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 121,73 tỷ | 116,96 tỷ | 94,78 tỷ | 124,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,65 tỷ | 36,75 tỷ | 24,39 tỷ | 40,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,25 tỷ | 12,34 tỷ | 4,65 tỷ | 18,05 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,25 tỷ | 12,34 tỷ | 4,65 tỷ | 18,05 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.