Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp (DWS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DWS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 802 toàn thị trường và thứ 89/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.600 đ
-2.900 đ (-14,87%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
291,20 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
259 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
476,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
51,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,76%
Số lao động
296
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DWS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên85
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,36 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp
Mã chứng khoán
DWS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/09/2006
Ngày niêm yết
24/01/2019
Vốn điều lệ
259 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
296 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Cả
Tổng giám đốc
Ông Đinh Công Phủ
Địa chỉ
Số 1 Tôn Đức Thắng - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 3853 332

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và cung cấp đồ uống không cồn, nước khoáng.

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

Chỉ số tài chính DWS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.970 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.858 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,78%
Biên lợi nhuận gộp32,07%
Biên lợi nhuận ròng10,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,77 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,94%

Kết quả kinh doanh DWS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần476,17 tỷ488,99 tỷ453,19 tỷ417,48 tỷ
Giá vốn hàng bán323,33 tỷ339,20 tỷ311,55 tỷ292,24 tỷ
Lợi nhuận gộp152,73 tỷ149,61 tỷ141,58 tỷ124,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD54,65 tỷ57,41 tỷ46,44 tỷ39,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế51,22 tỷ49,44 tỷ43,11 tỷ36,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ51,22 tỷ49,44 tỷ43,11 tỷ36,43 tỷ
EBITDA114,41 tỷ119,16 tỷ104,34 tỷ93,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,07 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn158,30 tỷ177,40 tỷ145,49 tỷ119,20 tỷ
Tài sản dài hạn912,86 tỷ887,65 tỷ926,45 tỷ952,56 tỷ
Nợ phải trả684,85 tỷ695,35 tỷ721,49 tỷ738,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu386,31 tỷ369,70 tỷ350,44 tỷ332,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh87,37 tỷ71,92 tỷ75,46 tỷ44,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-43,92 tỷ-25,16 tỷ-28,12 tỷ-31,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-28,06 tỷ-45,85 tỷ-37,43 tỷ-12,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,39 tỷ908,17 triệu9,91 tỷ500,50 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,81 tỷ44,42 tỷ43,51 tỷ33,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần121,73 tỷ116,96 tỷ94,78 tỷ124,45 tỷ
Lợi nhuận gộp34,65 tỷ36,75 tỷ24,39 tỷ40,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,25 tỷ12,34 tỷ4,65 tỷ18,05 tỷ
LNST công ty mẹ13,25 tỷ12,34 tỷ4,65 tỷ18,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
58,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
59,76 tỷ
Các khoản dự phòng
1,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
122,18 triệu
Chi phí đi vay
5,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
124,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
32,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-76,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
38,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
87,37 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
591,30 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
903,38 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-43,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
29,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-41,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-28,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
44,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DWS

DWS là công ty gì?
DWS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400101205. Trụ sở tại Số 1 Tôn Đức Thắng - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu DWS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DWS bắt đầu giao dịch ngày 24/01/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/09/2006.
Vốn hóa của DWS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DWS đạt 291,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 802 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DWS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 476,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 51,22 tỷ, ROE 13,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DWS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Cả. Tổng giám đốc: Ông Đinh Công Phủ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400101205.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ