Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp nước Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 740 toàn thị trường và thứ 78/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 699 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 12,07 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
-Khai thác, xử lý và cung cấp nước;
-Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp.
-Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
-Hoàn thiện công trình xây dựng
-Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
-Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
-Chuẩn bị mặt bằng
-Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
-Xây dựng công trình công ích khác
-Kiểm định đồng hồ đo nước lạnh
-Thử nghiệm chất lượng nước sạch
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.952 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.510 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,35 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,27% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 23,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 336,31 tỷ | 287,74 tỷ | 228,00 tỷ | 189,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 136,14 tỷ | 121,68 tỷ | 109,76 tỷ | 111,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 200,08 tỷ | 165,97 tỷ | 118,19 tỷ | 77,61 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 87,49 tỷ | 51,70 tỷ | 14,67 tỷ | -15,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 79,04 tỷ | 50,96 tỷ | 15,14 tỷ | -15,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 79,04 tỷ | 50,96 tỷ | 15,14 tỷ | -15,38 tỷ |
| EBITDA | 184,70 tỷ | 142,76 tỷ | 99,04 tỷ | 64,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 863,82 tỷ | 804,97 tỷ | 770,40 tỷ | 769,13 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 364,90 tỷ | 239,58 tỷ | 164,16 tỷ | 115,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 498,92 tỷ | 565,39 tỷ | 606,24 tỷ | 653,26 tỷ |
| Nợ phải trả | 453,61 tỷ | 442,28 tỷ | 458,67 tỷ | 472,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 410,21 tỷ | 362,69 tỷ | 311,72 tỷ | 296,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 194,38 tỷ | 210,08 tỷ | 61,87 tỷ | 88,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -30,97 tỷ | -57,02 tỷ | -30,92 tỷ | -46,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -42,90 tỷ | -29,21 tỷ | -26,23 tỷ | -50,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 120,51 tỷ | 123,84 tỷ | 4,72 tỷ | -9,41 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 260,69 tỷ | 140,18 tỷ | 16,34 tỷ | 2,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86,72 tỷ | 85,73 tỷ | 78,22 tỷ | 87,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 56,33 tỷ | 53,20 tỷ | 48,42 tỷ | 50,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,10 tỷ | 24,16 tỷ | 10,49 tỷ | 17,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 29,10 tỷ | 24,16 tỷ | 10,49 tỷ | 17,31 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.