CTCP Cấp nước Đắk Lắk (DWC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DWC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cấp nước Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 740 toàn thị trường và thứ 78/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
344,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
315 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
336,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
79,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 23,50%
Số lao động
138
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DWC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên699
Giá trị giao dịch bình quân phiên12,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Cấp nước Đắk Lắk

Tên doanh nghiệp
CTCP Cấp nước Đắk Lắk
Mã chứng khoán
DWC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/04/2006
Ngày niêm yết
22/12/2021
Vốn điều lệ
315 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
138 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hoàng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Khắc Dần
Địa chỉ
Số 339 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Tân An - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(0262) 385 2619

Lĩnh vực kinh doanh

-Khai thác, xử lý và cung cấp nước;

-Sản xuất và mua bán nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp.

-Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

-Hoàn thiện công trình xây dựng

-Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

-Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

-Chuẩn bị mặt bằng

-Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

-Xây dựng công trình công ích khác

-Kiểm định đồng hồ đo nước lạnh

-Thử nghiệm chất lượng nước sạch

Chỉ số tài chính DWC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.952 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.510 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,15%
Biên lợi nhuận gộp59,49%
Biên lợi nhuận ròng23,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,51%

Kết quả kinh doanh DWC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần336,31 tỷ287,74 tỷ228,00 tỷ189,60 tỷ
Giá vốn hàng bán136,14 tỷ121,68 tỷ109,76 tỷ111,93 tỷ
Lợi nhuận gộp200,08 tỷ165,97 tỷ118,19 tỷ77,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD87,49 tỷ51,70 tỷ14,67 tỷ-15,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế79,04 tỷ50,96 tỷ15,14 tỷ-15,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ79,04 tỷ50,96 tỷ15,14 tỷ-15,38 tỷ
EBITDA184,70 tỷ142,76 tỷ99,04 tỷ64,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản863,82 tỷ804,97 tỷ770,40 tỷ769,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn364,90 tỷ239,58 tỷ164,16 tỷ115,87 tỷ
Tài sản dài hạn498,92 tỷ565,39 tỷ606,24 tỷ653,26 tỷ
Nợ phải trả453,61 tỷ442,28 tỷ458,67 tỷ472,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu410,21 tỷ362,69 tỷ311,72 tỷ296,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh194,38 tỷ210,08 tỷ61,87 tỷ88,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-30,97 tỷ-57,02 tỷ-30,92 tỷ-46,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-42,90 tỷ-29,21 tỷ-26,23 tỷ-50,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ120,51 tỷ123,84 tỷ4,72 tỷ-9,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ260,69 tỷ140,18 tỷ16,34 tỷ2,21 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần86,72 tỷ85,73 tỷ78,22 tỷ87,94 tỷ
Lợi nhuận gộp56,33 tỷ53,20 tỷ48,42 tỷ50,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,10 tỷ24,16 tỷ10,49 tỷ17,31 tỷ
LNST công ty mẹ29,10 tỷ24,16 tỷ10,49 tỷ17,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
88,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
97,21 tỷ
Các khoản dự phòng
115,98 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
13,05 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-688,08 triệu
Chi phí đi vay
22,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
220,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-528,31 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
828,91 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-22,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,86 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
194,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-31,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
415,82 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-30,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
98,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-122,12 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-42,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
120,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
140,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
260,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DWC

DWC là công ty gì?
DWC là mã chứng khoán của CTCP Cấp nước Đắk Lắk, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000175995. Trụ sở tại Số 339 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Tân An - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu DWC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DWC bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/04/2006.
Vốn hóa của DWC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DWC đạt 344,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 740 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DWC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 336,31 tỷ, lợi nhuận sau thuế 79,04 tỷ, ROE 19,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DWC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hoàng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Khắc Dần.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000175995.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ