Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/12/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 984 toàn thị trường và thứ 111/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.840 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 167,45 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh dịch vụ hàng hải, kho bãi, nhà nghỉ, nhà ăn, cho thuê văn phòng;
- Đại lý bán xăng dầu, chất đốt, tàu biển;
- XNK và kinh doanh thương mại;
- Dịch vụ vệ sinh tàu biển, sửa chữa các máy móc thiết bị và lắp đặt các hệ thống điện;
- Kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải hàng hoá siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ và đường thuỷ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.756 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.495 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 57,16% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,82% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,44% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102,35 tỷ | 98,20 tỷ | 102,35 tỷ | 136,99 tỷ | 209,20 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 43,85 tỷ | 32,35 tỷ | 43,85 tỷ | 77,46 tỷ | 147,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 58,50 tỷ | 65,85 tỷ | 58,50 tỷ | 59,53 tỷ | 61,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,90 tỷ | 30,41 tỷ | 18,90 tỷ | 8,50 tỷ | 14,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,36 tỷ | 24,94 tỷ | 23,36 tỷ | 5,73 tỷ | 10,21 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,31 tỷ | 19,06 tỷ | 19,31 tỷ | 3,46 tỷ | 7,64 tỷ |
| EBITDA | 35,52 tỷ | 46,69 tỷ | 35,52 tỷ | 25,52 tỷ | 32,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 353,44 tỷ | 351,47 tỷ | 353,44 tỷ | 369,25 tỷ | 405,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 39,29 tỷ | 52,83 tỷ | 39,29 tỷ | 35,50 tỷ | 54,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 314,15 tỷ | 298,64 tỷ | 314,15 tỷ | 333,75 tỷ | 351,08 tỷ |
| Nợ phải trả | 150,00 tỷ | 136,72 tỷ | 150,00 tỷ | 171,32 tỷ | 202,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 203,45 tỷ | 214,75 tỷ | 203,45 tỷ | 197,93 tỷ | 202,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 50,44 tỷ | 43,10 tỷ | 50,44 tỷ | 39,13 tỷ | 34,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 29,55 triệu | -1,12 tỷ | 29,55 triệu | 5,61 tỷ | -8,71 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -41,98 tỷ | -28,60 tỷ | -41,98 tỷ | -41,78 tỷ | -20,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8,49 tỷ | 13,38 tỷ | 8,49 tỷ | 2,96 tỷ | 5,36 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38,38 tỷ | 51,76 tỷ | 38,38 tỷ | 29,88 tỷ | 26,92 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.