CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt (DUS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DUS
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/01/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1252 toàn thị trường và thứ 175/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
76,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
56 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
171,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-19,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -11,17%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DUS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.200 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên2.490 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt

Tên doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
Mã chứng khoán
DUS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/03/1996
Ngày niêm yết
08/01/2020
Vốn điều lệ
56 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Tuyên
Địa chỉ
Số 8 - Đường Phạm Ngũ Lão - P. Xuân Hương - Đà Lạt - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 382 1758 - (84.63) 353 3749

Lĩnh vực kinh doanh

- Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại.

- Xử lý và tiêu hủy rác thải độc thoại.

- Xây dựng nhà để ở.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

Chỉ số tài chính DUS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.199 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.799 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-41,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-11,88%
Biên lợi nhuận gộp-5,70%
Biên lợi nhuận ròng-11,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,03%

Kết quả kinh doanh DUS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần171,80 tỷ110,27 tỷ171,80 tỷ170,09 tỷ162,62 tỷ
Giá vốn hàng bán181,41 tỷ107,32 tỷ181,41 tỷ163,06 tỷ133,95 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,80 tỷ2,95 tỷ-9,80 tỷ7,03 tỷ27,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-19,27 tỷ-6,95 tỷ-19,27 tỷ-2,40 tỷ15,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-19,20 tỷ-6,85 tỷ-19,20 tỷ-2,43 tỷ12,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-19,20 tỷ-6,85 tỷ-19,20 tỷ-2,43 tỷ12,28 tỷ
EBITDA-11,66 tỷ-128,43 triệu-11,66 tỷ4,46 tỷ21,07 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản161,55 tỷ157,19 tỷ161,55 tỷ164,91 tỷ141,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn68,13 tỷ71,74 tỷ68,13 tỷ63,42 tỷ100,03 tỷ
Tài sản dài hạn93,42 tỷ85,45 tỷ93,42 tỷ101,49 tỷ41,05 tỷ
Nợ phải trả114,75 tỷ117,25 tỷ114,75 tỷ98,99 tỷ61,10 tỷ
Vốn chủ sở hữu46,80 tỷ39,95 tỷ46,80 tỷ65,92 tỷ79,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,72 tỷ-2,57 tỷ16,72 tỷ-22,12 tỷ20,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,06 tỷ17,87 tỷ-27,06 tỷ1,68 tỷ-2,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,33 tỷ15,30 tỷ-10,33 tỷ-20,43 tỷ18,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,98 tỷ20,28 tỷ4,98 tỷ15,31 tỷ35,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021Q3/2020Q1/2017Q1/2016
Doanh thu thuần26,96 tỷ32,99 tỷ27,08 tỷ25,80 tỷ
Lợi nhuận gộp3,09 tỷ5,94 tỷ8,52 tỷ9,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,55 triệu3,44 tỷ4,33 tỷ6,89 tỷ
LNST công ty mẹ34,55 triệu3,44 tỷ4,33 tỷ6,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-19,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,61 tỷ
Các khoản dự phòng
25,66 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,20 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-12,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
600,21 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
18,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,48 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,30 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,10 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
256,61 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-35,23 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
646,09 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DUS

DUS là công ty gì?
DUS là mã chứng khoán của CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800075878. Trụ sở tại Số 8 - Đường Phạm Ngũ Lão - P. Xuân Hương - Đà Lạt - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu DUS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DUS bắt đầu giao dịch ngày 08/01/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/03/1996.
Vốn hóa của DUS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DUS đạt 76,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1252 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DUS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 171,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế -19,20 tỷ, ROE -41,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DUS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Tuyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800075878.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ