Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/04/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1101 toàn thị trường và thứ 49/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 128 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,84 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất các mặt hàng thuốc tân Dược, Đông dược
- Kinh doanh thuốc Tân Dược, Cao đơn hoàn tán, Thuốc Nam, Bắc, hóa chất dược dụng, hóa chất xét nghiệm và mỹ phẩm
- Kinh doanh sản xuất và sửa chữa thiết bị vật tư y tế
- Kinh doanh XNK thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thiết bị vật tư y tế
- Kinh doanh thiết bị vật tư khoa học kỹ thuật, vật tư dân dụng, văn phòng phẩm, công nghệ phẩm
- Đầu tư hoạt động phòng khám đa khoa - Phòng mạch
- Sản xuất kinh doanh thuốc thực phẩm, sản phẩm dinh dưỡng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 459 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.190 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 37,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,93 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,72% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,95% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 534,06 tỷ | 492,39 tỷ | 534,06 tỷ | 527,57 tỷ | 581,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 369,07 tỷ | 331,52 tỷ | 369,07 tỷ | 354,42 tỷ | 389,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 164,08 tỷ | 154,42 tỷ | 164,08 tỷ | 171,62 tỷ | 191,68 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,79 tỷ | 3,38 tỷ | 2,79 tỷ | 2,81 tỷ | 3,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,22 tỷ | 3,26 tỷ | 3,22 tỷ | 2,41 tỷ | 3,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,22 tỷ | 3,26 tỷ | 3,22 tỷ | 2,41 tỷ | 3,55 tỷ |
| EBITDA | 16,09 tỷ | 16,17 tỷ | 16,09 tỷ | 17,27 tỷ | 20,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 353,17 tỷ | 294,36 tỷ | 353,17 tỷ | 421,70 tỷ | 420,16 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 266,86 tỷ | 214,19 tỷ | 266,86 tỷ | 323,51 tỷ | 313,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 86,31 tỷ | 80,17 tỷ | 86,31 tỷ | 98,18 tỷ | 106,49 tỷ |
| Nợ phải trả | 225,85 tỷ | 166,99 tỷ | 225,85 tỷ | 295,18 tỷ | 292,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 127,33 tỷ | 127,37 tỷ | 127,33 tỷ | 126,52 tỷ | 127,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 76,52 tỷ | 61,62 tỷ | 76,52 tỷ | 9,54 tỷ | 40,11 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,18 tỷ | -3,71 tỷ | -2,18 tỷ | -6,08 tỷ | -4,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -72,07 tỷ | -71,29 tỷ | -72,07 tỷ | 8,67 tỷ | -39,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,28 tỷ | -13,38 tỷ | 2,28 tỷ | 12,14 tỷ | -3,55 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,76 tỷ | 11,38 tỷ | 24,76 tỷ | 22,48 tỷ | 10,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2015 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 188,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,28 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,28 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.