Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 606 toàn thị trường và thứ 61/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Sản xuất, truyền tải, phân phối điện
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.958 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2.323,96 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,12 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,00 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 0,11% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | 499,98 tỷ | 210,59 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | 371,90 tỷ | 121,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | 128,08 tỷ | 89,59 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 245,79 triệu | 119,66 triệu | 60,55 tỷ | 24,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 245,79 triệu | 119,66 triệu | 50,50 tỷ | 46,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 245,79 triệu | 119,66 triệu | 45,58 tỷ | 42,10 tỷ |
| EBITDA | — | — | 117,67 tỷ | 40,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 508,44 tỷ | 508,28 tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 7,96 tỷ | 7,80 tỷ | 373,71 tỷ | 389,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 500,48 tỷ | 500,48 tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 552,66 triệu | 553,29 triệu | 940,61 tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 507,88 tỷ | 507,73 tỷ | 757,87 tỷ | 674,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 223,11 triệu | -3,35 triệu | 14,91 tỷ | -7,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | — | — | -11,90 tỷ | 24,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -22,37 tỷ | 28,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 223,11 triệu | -3,35 triệu | -19,35 tỷ | 46,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 558,52 triệu | 335,41 triệu | 29,44 tỷ | 48,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 62,68 triệu | 62,06 triệu | 61,17 triệu | 59,84 triệu |
| LNST công ty mẹ | 62,68 triệu | 62,06 triệu | 61,17 triệu | 59,84 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.