CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings (DTE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTE
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 606 toàn thị trường và thứ 61/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
571,20 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
507 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
245,79 triệu
Số lao động
327
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings
Mã chứng khoán
DTE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
31/12/2020
Vốn điều lệ
507 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
327 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Tưởng
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Khoa
Địa chỉ
Biệt thự CPV 5-41 - Vinhomes Central Park - Số 720A - Đường Điện Biên Phủ - P. 22 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 906 578 677

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất, truyền tải, phân phối điện

Chỉ số tài chính DTE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.958 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2.323,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,11%

Kết quả kinh doanh DTE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420222021
Doanh thu thuần499,98 tỷ210,59 tỷ
Giá vốn hàng bán371,90 tỷ121,00 tỷ
Lợi nhuận gộp128,08 tỷ89,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD245,79 triệu119,66 triệu60,55 tỷ24,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế245,79 triệu119,66 triệu50,50 tỷ46,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ245,79 triệu119,66 triệu45,58 tỷ42,10 tỷ
EBITDA117,67 tỷ40,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420222021
Tổng tài sản508,44 tỷ508,28 tỷ1,70 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,96 tỷ7,80 tỷ373,71 tỷ389,35 tỷ
Tài sản dài hạn500,48 tỷ500,48 tỷ1,32 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Nợ phải trả552,66 triệu553,29 triệu940,61 tỷ1,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu507,88 tỷ507,73 tỷ757,87 tỷ674,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh223,11 triệu-3,35 triệu14,91 tỷ-7,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,90 tỷ24,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-22,37 tỷ28,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ223,11 triệu-3,35 triệu-19,35 tỷ46,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ558,52 triệu335,41 triệu29,44 tỷ48,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Lợi nhuận sau thuế62,68 triệu62,06 triệu61,17 triệu59,84 triệu
LNST công ty mẹ62,68 triệu62,06 triệu61,17 triệu59,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
245,79 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
245,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,05 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-627.000 đ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
223,11 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
223,11 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
335,41 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
558,52 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DTE

DTE là công ty gì?
DTE là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0313939535. Trụ sở tại Biệt thự CPV 5-41 - Vinhomes Central Park - Số 720A - Đường Điện Biên Phủ - P. 22 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DTE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTE bắt đầu giao dịch ngày 31/12/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của DTE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTE đạt 571,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 606 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 245,79 triệu, ROE 0,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Tưởng. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Khoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0313939535.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ