Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc (DTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 233/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 05/08/2025
12.700 đ
+100 đ (+0,79%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
24,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
16 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
52,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,73%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTB

Giá đóng cửa theo tuần, 62 mốc, đến phiên 05/08/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.400 đ
Khối lượng bình quân phiên995
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,19 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc
Mã chứng khoán
DTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/1996
Ngày niêm yết
22/07/2019
Vốn điều lệ
16 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Duy Tiên
Địa chỉ
Số 261 - ĐườngHoàng Văn Thụ - P. 1 - Tp. Bảo Lộc - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 386 4057

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.

Chỉ số tài chính DTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.516 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.152 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,94%
Biên lợi nhuận gộp21,03%
Biên lợi nhuận ròng5,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,87%

Kết quả kinh doanh DTB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần52,96 tỷ53,14 tỷ52,96 tỷ44,15 tỷ53,84 tỷ
Giá vốn hàng bán41,82 tỷ40,70 tỷ41,82 tỷ34,51 tỷ43,46 tỷ
Lợi nhuận gộp11,14 tỷ12,44 tỷ11,14 tỷ9,63 tỷ10,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,07 tỷ4,19 tỷ4,07 tỷ3,46 tỷ3,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,03 tỷ3,03 tỷ3,03 tỷ2,57 tỷ3,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,03 tỷ3,03 tỷ3,03 tỷ2,57 tỷ3,02 tỷ
EBITDA5,00 tỷ4,89 tỷ5,00 tỷ4,33 tỷ4,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản38,21 tỷ39,79 tỷ38,21 tỷ36,10 tỷ33,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn32,19 tỷ33,64 tỷ32,19 tỷ28,12 tỷ27,15 tỷ
Tài sản dài hạn6,03 tỷ6,15 tỷ6,03 tỷ7,98 tỷ6,47 tỷ
Nợ phải trả17,91 tỷ19,19 tỷ17,91 tỷ16,52 tỷ12,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu20,30 tỷ20,60 tỷ20,30 tỷ19,59 tỷ20,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,99 tỷ7,87 tỷ-2,99 tỷ4,83 tỷ-356,41 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-59,04 triệu-177,87 triệu-59,04 triệu-470,70 triệu145,58 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,67 tỷ-1,97 tỷ-1,67 tỷ-2,08 tỷ-2,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,72 tỷ5,72 tỷ-4,72 tỷ2,29 tỷ-2,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,83 tỷ15,56 tỷ9,83 tỷ14,55 tỷ12,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
933,45 triệu
Các khoản dự phòng
-4,15 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-129,63 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-137,66 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-776,82 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-188,67 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
129,63 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-59,04 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DTB

DTB là công ty gì?
DTB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800001347. Trụ sở tại Số 261 - ĐườngHoàng Văn Thụ - P. 1 - Tp. Bảo Lộc - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu DTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTB bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/1996.
Vốn hóa của DTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTB đạt 24,00 tỷ, tính theo phiên ngày 05/08/2025. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1483 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 52,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,03 tỷ, ROE 14,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Duy Tiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 05/08/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800001347.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ