Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 233/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 62 mốc, đến phiên 05/08/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 995 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 14,19 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.516 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.152 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,87% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,96 tỷ | 53,14 tỷ | 52,96 tỷ | 44,15 tỷ | 53,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 41,82 tỷ | 40,70 tỷ | 41,82 tỷ | 34,51 tỷ | 43,46 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,14 tỷ | 12,44 tỷ | 11,14 tỷ | 9,63 tỷ | 10,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,07 tỷ | 4,19 tỷ | 4,07 tỷ | 3,46 tỷ | 3,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,03 tỷ | 3,03 tỷ | 3,03 tỷ | 2,57 tỷ | 3,02 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,03 tỷ | 3,03 tỷ | 3,03 tỷ | 2,57 tỷ | 3,02 tỷ |
| EBITDA | 5,00 tỷ | 4,89 tỷ | 5,00 tỷ | 4,33 tỷ | 4,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 38,21 tỷ | 39,79 tỷ | 38,21 tỷ | 36,10 tỷ | 33,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 32,19 tỷ | 33,64 tỷ | 32,19 tỷ | 28,12 tỷ | 27,15 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,03 tỷ | 6,15 tỷ | 6,03 tỷ | 7,98 tỷ | 6,47 tỷ |
| Nợ phải trả | 17,91 tỷ | 19,19 tỷ | 17,91 tỷ | 16,52 tỷ | 12,95 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 20,30 tỷ | 20,60 tỷ | 20,30 tỷ | 19,59 tỷ | 20,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,99 tỷ | 7,87 tỷ | -2,99 tỷ | 4,83 tỷ | -356,41 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -59,04 triệu | -177,87 triệu | -59,04 triệu | -470,70 triệu | 145,58 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,67 tỷ | -1,97 tỷ | -1,67 tỷ | -2,08 tỷ | -2,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,72 tỷ | 5,72 tỷ | -4,72 tỷ | 2,29 tỷ | -2,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,83 tỷ | 15,56 tỷ | 9,83 tỷ | 14,55 tỷ | 12,26 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.